Mã HS: 9030.84
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9030
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9030.10.00 | - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.20.00 | - Máy hiện sóng và máy ghi dao động | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất (trừ những dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9030.31.00 | - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.32.00 | - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.33 | - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9030.33.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.33.20 | - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.33.30 | - - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.33.40 | - - - Dụng cụ đo điện trở khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.33.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.39.00 | - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.40.00 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Dụng cụ và thiết bị khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9030.82 | - - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9030.82.10 | - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.82.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.84 | - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9030.84.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.84.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.89 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9030.89.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.89.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9030.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.90.40 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9030.84-0000 | RFA TEST STATION KIT-INITIAL; D2642617-1; US; | 12/01/2024 | Item Classification 3-126 | |
| 9030.84-0000 | MID RANGE TEST STATION (MRTS); A6531231-1; US; | 03/01/2024 | Item Classification 3-32 | |
| 9030.84-0000 | IRIS-T Simulator; D0102782-002 | 16/06/2020 | Item Classification 3-15256 | |
| 9030.84-0000 8443.32-1090 | AUTO Smart Ant Tester ; WPL-0007 | 11/01/2019 | Item Classification 1-170 | |
| 9030.84-0000 | - Piezoelectric and ferroelectric evaluation system for piezoelectric thin films and bulk devices · (Model: aixPES) | 07/08/2015 | Item Classification 3-2140 | |
| 9030.84-0000 | - Piezoelectric and ferroelectric evaluation system for multilayer actuator elements · (Model: aixCMA) | 07/08/2015 | Item Classification 3-2141 | |
| 9030.84-0000 | EMS Test System, TS9982, 1.8MX 0.6M, | 02/05/2013 | Item Classification 1-912 | |
| 9030.84-0000 | EMI Test System, TS9975, 1.8MX 0.6M, | 02/05/2013 | Item Classification 1-913 | |
| ㅇ9030.84-0000 | ㅇDeimos-2 Satellite Simulato | 23/04/2013 | Item Classification 1-786 | |
| 9030.84-0000 | IPD/IPM Test System;970-IT;JAPAN | 05/08/2008 | Item Classification 2-280 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.