Mã HS: 9030.33
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9030
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9030.10.00 | - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.20.00 | - Máy hiện sóng và máy ghi dao động | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất (trừ những dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9030.31.00 | - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.32.00 | - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.33 | - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9030.33.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.33.20 | - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.33.30 | - - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.33.40 | - - - Dụng cụ đo điện trở khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.33.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.39.00 | - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.40.00 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Dụng cụ và thiết bị khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9030.82 | - - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9030.82.10 | - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.82.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.84 | - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9030.84.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.84.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.89 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9030.89.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.89.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9030.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.90.40 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9030.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (32)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9030.33-2000 | BATTERY SENSOR PCB ASSY ; G3 | 24/09/2024 | Item Classification 3-4991 | |
| 9030.33-9000 | CW Power Sensor ; E4412A | 31/08/2021 | Item Classification 3-5064 | |
| 9030.33-1000 | META : US 80(AC Volts) | 11/05/2021 | Item Classification 3-2722 | |
| 9030.33-1000 | Voltage Transducer; DVL 150 | 25/09/2020 | Item Classification 3-18084 | |
| 9030.33-1000 | CMC FOR LITHIUM ION BATTERY; SE92-00018A; PCB ASSY; FR4, ANTI-CAF,E-Golf CMC,,,,,30 | 22/07/2020 | Item Classification 3-16322 | |
| 9030.33-1000 | BMM For Lithium Ion Battery; SE92-00014A | 21/07/2020 | Item Classification 3-16277 | |
| 9030.33-1000 | BMM For Lithium Ion Battery; SE92-00021A | 21/07/2020 | Item Classification 3-16278 | |
| 9030.33-2000 | Current Transducer; LT 2005-S/SP1 | 09/07/2020 | Item Classification 3-15944 | |
| 9030.33-4000 | Resistivity Tester ; RT-70V | 09/03/2020 | Item Classification 3-12531 | |
| 9030.33-2000 | SENSOR-BAT CUR ; 13505369 | 26/09/2019 | Item Classification 3-7643 | |
| 9030.33-9000 | AC WITHSTANDING VOLTAGE TESTER ; TOS 5200 | 10/07/2019 | Item Classification 3-5142 | |
| 9030.33-9000 | MIPI M-PHY Protocol Test Module U4431A | 31/05/2018 | Item Classification 3-2706 | |
| 9030.33-9000 | Logic Analyzer Module 16950B | 31/05/2018 | Item Classification 3-2704 | |
| 9030.33-2000 | Current transducer(sensor); Hall chip open loof current senso | 29/05/2018 | Item Classification 3-2647 | |
| 9030.33-2000 | Current transducer(sensor); Hall chip close loof current senso | 29/05/2018 | Item Classification 3-2645 | |
| 9030.33-1000 | Current transducer(sensor); Hall chip close loof current senso | 29/05/2018 | Item Classification 3-2646 | |
| 9030.33-1000 | Electrostatic sensor; PE-S500 | 19/04/2018 | Item Classification 3-1782 | |
| 9030.33-2000 | Current sensor; HC5FW 300-S/SP1 | 10/04/2018 | Item Classification 3-1683 | |
| 9030.33-2000 | HALL CURRENT SENSOR; HC-PZ200V4B15 | 09/03/2018 | Item Classification 3-1214 | |
| 9030.33-2000 | HALL CURRENT SENSOR; HAS150-S/SP31 | 09/03/2018 | Item Classification 3-1213 | |
| 9030.33-2000 | HALL CURRENT SENSOR; HAC300-S | 09/03/2018 | Item Classification 3-1216 | |
| 9030.33-2000 | HALL CURRENT SENSOR; HTB-50P | 09/03/2018 | Item Classification 3-1217 | |
| 9030.33-2000 | HALL CURRENT SENSOR; HC-MSNE10V4B15 | 09/03/2018 | Item Classification 3-1215 | |
| 9030.33-2000 | HALL CURRENT SENSOR; HC-PG100V4B15 | 09/03/2018 | Item Classification 3-1218 | |
| 9030.33-1000 | Other control panels; TRAY BMS ASSY; SJ92-01355A;ELPB160-00001; R.KOREA | 10/07/2017 | Item Classification 1-2607 | |
| 9030.33-1000 | BATTERY MANAGEMENT SYSTEM ; UPB4860_BMS (PBMB-Z201A, PSPY-Y01-486000) ;;; | 17/05/2016 | Item Classification 3-1400 | |
| 9030.33-1000 | BATTERY MANAGEMENT SYSTEM ; FR Module_BMS (PBMB-K401A, PSPY-Y01-485000) ;;; | 17/05/2016 | Item Classification 3-1399 | |
| 9030.33-1000 | - Explosion Proof Portable Meter; EST-D10 | 28/04/2016 | Item Classification 1-867 | |
| 9030.33-1000 | - Electrostatic Transmitter; EST-D100 | 28/04/2016 | Item Classification 1-864 | |
| 9030.33-1000 | CMC(CELL MODULE COMPONENT); VW MQB-B CMC; PBBB-K311A (VOLKSWAGEN HEV BMS MQB CMC); | 27/01/2016 | Item Classification 1-121 | |
| 9030.33-1000 | Product Name Panel Meter; Model MT4W-DV-4N | 02/08/2013 | Item Classification 1-1834 | |
| 9030.33-9000 | Electric Vehicle Battery Tester [Model: EVT 100-480-48k] | 09/07/2010 | Item Classification 1-368 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.