Mã HS: 8702.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8702
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8702.10CN | - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.10.10CN | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.10.41CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.10.42CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.10.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.10.50CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.10.60CN | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.10.71CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.10.72CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.10.79CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.10.81CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.10.82CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.10.89CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.10.91CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.10.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.20CN | - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.20.10CN | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.20.22CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.20.23CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.20.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.20.31CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.20.32CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.20.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.20.41CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.20.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.20.50CN | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.20.61CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.20.62CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.20.69CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.20.71CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.20.72CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.20.79CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.20.91CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.20.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.30CN | - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.30.10CN | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.30.21CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.30.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.30.31CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.30.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.30.41CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.30.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.30.50CN | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.30.61CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.30.69CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.30.71CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.30.79CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.30.91CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.30.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.40CN | - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.40.10CN | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.40.21CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.40.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.40.31CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.40.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.40.41CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.40.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.40.50CN | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.40.61CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.40.69CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.40.71CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.40.79CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.40.91CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.40.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.90.10CN | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.90.21CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.90.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.90.31CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.90.32CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.90.33CN | - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.90.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.90.40CN | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.90.51CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.90.59CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.90.61CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.90.69CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8702.90.71CN | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.90.79CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.90.80CN | - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8702.90.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8702.90-0000 | Tàu hỏa không đường ray (hay còn gọi là: tàu hỏa voi) | 03/11/1992 | Cảm xúc22701-1973 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.