Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8702.10.89

- - - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8702

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8702.10CN- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.10.10CN- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.10.41CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.10.42CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.10.49CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.10.50CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.10.60CN- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.10.71CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8702.10.72CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8702.10.79CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.10.81CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.10.82CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.10.89CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.10.91CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.10.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.20CN- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.20.10CN- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.20.22CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.20.23CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.20.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.20.31CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.20.32CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.20.39CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.20.41CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.20.49CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.20.50CN- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.20.61CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8702.20.62CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8702.20.69CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.20.71CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.20.72CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.20.79CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.20.91CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.20.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.30CN- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.30.10CN- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.30.21CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.30.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.30.31CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.30.39CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.30.41CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.30.49CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.30.50CN- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.30.61CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8702.30.69CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.30.71CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.30.79CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.30.91CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.30.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.40CN- Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.40.10CN- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.40.21CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.40.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.40.31CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.40.39CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.40.41CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.40.49CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.40.50CN- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.40.61CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8702.40.69CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.40.71CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.40.79CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.40.91CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.40.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.90.10CN- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.90.21CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.90.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.90.31CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.90.32CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.90.33CN- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8702.90.39CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.90.40CN- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.90.51CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8702.90.59CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.90.61CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.90.69CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8702.90.71CN- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.90.79CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.90.80CN- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8702.90.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8702.10-9000Xe buýt hai tầng đã qua sử dụng: Leyland Olymian, Dennis Dominato07/09/2001Phân loại đánh giá 47281-834
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất105Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất70Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL2Ngày áp dụng-
LoạiExTThuế suấtĐBVăn bản căn cứ66/2025/QH15Ngày áp dụng14/06/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất50Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất*Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất50Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất*Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất70Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất*Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất28; M: 35Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất25,4Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất25,4Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất70
Quốc giaÚcThuế suất70
Quốc giaTrung QuốcThuế suất70
Quốc giaNhật BảnThuế suất*
Quốc giaHàn QuốcThuế suất*
Quốc giaNew ZealandThuế suất70

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN70%
  • RCEP ASEAN70%
  • RCEP Úc70%
  • RCEP Trung Quốc70%
  • RCEP Nhật Bản*
  • RCEP Hàn Quốc*
  • RCEP New Zealand70%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8702.10.89: Loại khác – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses…