Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8538.10.19

- - - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8538

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8538.10- Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8538.10.11- - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8538.10.12- - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8538.10.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8538.10.21- - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8538.10.22- - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8538.10.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8538.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8538.90.11- - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịchiếc
8538.90.12- - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịchiếc
8538.90.13- - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịchiếc
8538.90.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịchiếc
8538.90.20- - Điện áp trên 1.000 VThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8538.10.19Coating Guide21/07/20233831/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8538.10-0000Enclosure Lid; TEMA-14A076-AA;16/10/2023Item Classification 3-5162
8538.10-0000Enclosure Base ass'y (Enclosure Base Ass'y); TEMA-14A067-AA;16/10/2023Item Classification 3-5161
8538.10-0000DH MAIN BODY ASS'Y ; 91950-B144101/11/2019Item Classification 1-4538
8538.10-0000DH UPPER COVER ; 91950-B147201/11/2019Item Classification 1-4537
8538.10-0000JA U/COVER ; 91956-G6010(JA Morning)29/11/2018Item Classification 1-3760
8538.10-0000CASE OF MCU916/04/2018Item Classification 3-1727
8538.10-0000FUSE BOX JA Morning 91971-F2100 ;22/03/2018Item Classification 3-1367
8538.10-0000IEC FRAME ASSY ; Korea22/03/2018Item Classification 3-1373
8538.10-0000Loadshed Board assy of Homestandby Generator; 010$K2120SMB22/12/2017Item Classification 3-6720
8538.10-0000Loadshed Board assy of Homestandby Generator; 010$L3084SMA22/12/2017Item Classification 3-6721
8538.10-0000P32R LOWER COVER; P32R CAR; R.KOREA23/09/2016Item Classification 1-3645
8538.10-0000P32R UPPER COVER; P32R CAR; R.KOREA23/09/2016Item Classification 1-3644
8538.10-0000KM14-LF UPPER COVER ASS'Y ; KM14-LF ;;06/09/2016Item Classification 3-3795
8538.10-0000KM14-LF MAIN BODY ASS'Y ; KM14-LF ;;05/09/2016Item Classification 3-3789
8538.10-0000TOP COVER ; BLACK PP-TD30 ; M11001218/09/2015Item Classification 1-1618
8538.10-0000 (Decision of the 5th Tariff Classification Committee in 2014)① FUSE & RELAY BOX BODY; BDW72-00101 · ② FUSE & RELAY BOX LOWER COVER; CDW15-7202113/10/2014Item Classification 1-2617
8538.10-0000 (Decision of the 5th Tariff Classification Committee)① FUSE & RELAY BOX BODY; BDW72-00101 · ② FUSE & RELAY BOX LOWER COVER; CDW15-7202110/10/2014Item Classification 1-2621
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất22.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất15Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất3Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN15%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8538.10.19: Loại khác – Dùng cho điện áp không quá 1.000 V