Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8535.30.19

- - - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8535

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8535.10.00- Cầu chìThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Bộ ngắt mạch tự động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8535.21- - Có điện áp dưới 72,5 kV:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8535.21.10CN- - - Loại hộp đúcThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8535.21.20- - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCBThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8535.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8535.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8535.29.10- - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCBThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8535.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8535.30- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8535.30.11- - - Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kVThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8535.30.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8535.30.20- - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8535.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8535.40.00- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8535.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8535.90.10- - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8535.90.20- - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8535.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8535.30-2000ㅇ Product Name: Ring Main Unit (Composed of a few LBS only) · ㅇ Model: LFL-B-24-6-6-6-0 (Passive)22/01/2016Item Classification 3-249
8535.30-1000Vacuum Contactor without Fuse ;;; KR30/12/2015Item Classification 3-3716
8535.30-2000Load Break Switch without Fuse; LSJ-LM-24-6-S(24kV,600A)15/12/2015Item Classification 3-3541
8535.30-2000 (Decision of the 8th Tariff Classification Committee)Pole mounting Load Break Switch (PLBS); TP250-P6PA6A; R.KOREA17/11/2015Item Classification 1-2054
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất1Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất4.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất3,5
Quốc giaÚcThuế suất3,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất3,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất3,8
Quốc giaHàn QuốcThuế suất3,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất3,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN3,5%
  • RCEP Úc3,5%
  • RCEP Trung Quốc3,5%
  • RCEP Nhật Bản3,8%
  • RCEP Hàn Quốc3,5%
  • RCEP New Zealand3,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8535.30.19: Loại khác – Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không…