Mã HS: 8535.30.11
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8535
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8535.10.00 | - Cầu chì | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Bộ ngắt mạch tự động: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8535.21 | - - Có điện áp dưới 72,5 kV: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8535.21.10CN | - - - Loại hộp đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8535.21.20 | - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8535.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8535.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8535.29.10 | - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8535.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8535.30 | - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8535.30.11 | - - - Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kV | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8535.30.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8535.30.20 | - - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8535.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8535.40.00 | - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8535.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8535.90.10 | - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8535.90.20 | - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8535.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8535.30-2000 | ㅇ Product Name: Ring Main Unit (Composed of a few LBS only) · ㅇ Model: LFL-B-24-6-6-6-0 (Passive) | 22/01/2016 | Item Classification 3-249 | |
| 8535.30-1000 | Vacuum Contactor without Fuse ;;; KR | 30/12/2015 | Item Classification 3-3716 | |
| 8535.30-2000 | Load Break Switch without Fuse; LSJ-LM-24-6-S(24kV,600A) | 15/12/2015 | Item Classification 3-3541 | |
| 8535.30-2000 (Decision of the 8th Tariff Classification Committee) | Pole mounting Load Break Switch (PLBS); TP250-P6PA6A; R.KOREA | 17/11/2015 | Item Classification 1-2054 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất5,5 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN5%
- RCEP Úc5%
- RCEP Trung Quốc5%
- RCEP Nhật Bản5,5%
- RCEP Hàn Quốc5%
- RCEP New Zealand5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.