Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8528.71

- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8528

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8528.42.00CN- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8528.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8528.49.10CN- - - Loại màuThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịchiếc
8528.49.20CN- - - Loại đơn sắcThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Màn hình khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8528.52.00CN- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8528.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8528.59.10CN- - - Loại màuThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịchiếc
8528.59.20CN- - - Loại đơn sắcThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Máy chiếu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8528.62.00CN- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8528.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8528.69.10CN- - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8528.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8528.71- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Set top boxes có chức năng tương tác thông tin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8528.71.11CN- - - - Hoạt động bằng nguồn điện lướiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8528.71.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8528.71.91CN- - - - Hoạt động bằng nguồn điện lướiThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8528.71.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8528.72- - Loại khác, màu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8528.72.10CN- - - Hoạt động bằng pinThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8528.72.91CN- - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốtThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịchiếc
8528.72.92CN- - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịchiếc
8528.72.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịchiếc
8528.73.00CN- - Loại khác, đơn sắcThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8528.71-2020Xiaomi TV Stick 4K-KR; MDZ-27-AA12/06/2023Item Classification 3-2826
8528.71-2090TMS355305/03/2019Item Classification 3-1834
8528.71-2020B tv x NUGU; SKB-AI70009/02/2018Item Classification 3-663
8528.71-2020SET TOP BOX; GIGA GENIE; CT110025/08/2017Item Classification 3-4613
8528.71-2020AUDIO SET TOP BOX ; BKO-UA500 ; 714P-00079 ; CN14/06/2016Item Classification 3-1958
8528.71-2020SET TOP BOX OR Digital Satellite Receiver; INI-23120/03/2014Item Classification 1-873
8528.71-2020SET TOP BOX OR Digital Satellite Receiver; INI-50020/03/2014Item Classification 1-872
8528.71-2010Part For Digital Terrestrial Receiver(TF-A100);16/08/2013Item Classification 1-1968
ㅇ 8528.71-2010ㅇ Product Name: PARTS FOR DIGITAL TERRESTRIAL RECEIVER · ㅇ Model: PARTS FOR TF-A10016/07/2013Item Classification 1-1625
ㅇ 8528.71-2010ㅇ Product Name: Main Board Ass'y · ㅇ Model: STC0414/09/2012Item Classification 1-2237

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8528.71: Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video…