Mã HS: 8528.49.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8528
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8528.42.00CN | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8528.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8528.49.10CN | - - - Loại màu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịchiếc | |
| 8528.49.20CN | - - - Loại đơn sắc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - Màn hình khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8528.52.00CN | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8528.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8528.59.10CN | - - - Loại màu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịchiếc | |
| 8528.59.20CN | - - - Loại đơn sắc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy chiếu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8528.62.00CN | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8528.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8528.69.10CN | - - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8528.69.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8528.71 | - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Set top boxes có chức năng tương tác thông tin: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8528.71.11CN | - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8528.71.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8528.71.91CN | - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8528.71.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8528.72 | - - Loại khác, màu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8528.72.10CN | - - - Hoạt động bằng pin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8528.72.91CN | - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịchiếc | |
| 8528.72.92CN | - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịchiếc | |
| 8528.72.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịchiếc | |
| 8528.73.00CN | - - Loại khác, đơn sắc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-ID) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA, MM, MY) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.