Mã HS: 8522.90.99
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8522
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8522.10.00CN | - Cụm đầu đọc - ghi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8522.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8522.90.20CN | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8522.90.30CN | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8522.90.40CN | - - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8522.90.50CN | - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8522.90.91CN | - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8522.90.92CN | - - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8522.90.93CN | - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8522.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8522.90-9090 | Package On Package (POP) IC; Blues POP (1GB SLC NAND) | 11/08/2006 | Product Classification Section-107397 | |
| 8522.90-9090 | Package On Package (POP) IC; Blues POP (512MB SLC NAND) | 11/08/2006 | Product Classification Section-107397 | |
| Classified under HSK 8522.90-9090 | DRIVER BOARD for portable DVD player(Model: PVS1665) · - ① 6.5“ DRIVER BOARD, ② Inverter Board included. | 01/04/2005 | Product Classification Section-103671 | |
| 8522.90-9090 | Song chip for personal karaoke; Spanish, TAG-3, SLE-PK2000 | 07/12/2004 | Product Classification Section-102272 | |
| 8522.90-9090 | DECO-FRONT : DHC - XD300 | 05/11/2004 | Product Classification Section-101978 | |
| 8522.90-9090 | Window FLT : DHC - X100 | 05/11/2004 | Product Classification Section-101978 | |
| 8522.90-9000 | 1) Bobbin for CDP pickup coil · 2) PCB for CDP pickup coil | 18/11/1996 | Category 47281-664 | |
| 8522.90-9000 | Magazine holder mechanism; Auto changer mechanism | 29/07/1992 | Emotion 47281-1658 | |
| 8522.90-1020 | Part of video tape duplicator ; HI-FI VHS DUPLICATOR | 01/11/1991 | Emotion22701-1516 | |
| 8522.90-9000 | Rewinder, video tape | 10/05/1991 | Emotion22701-1751 | |
| 8522.90-9000 | Cover, sound recorde | 1988-05-20 | Emotion22701-1058 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất1.2 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.