Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8522.90.30

- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8522

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8522.10.00CN- Cụm đầu đọc - ghiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8522.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8522.90.20CN- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8522.90.30CN- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8522.90.40CN- - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compactThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8522.90.50CN- - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8522.90.91CN- - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8522.90.92CN- - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoạiThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
8522.90.93CN- - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
8522.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8522.90-9090Package On Package (POP) IC; Blues POP (1GB SLC NAND)11/08/2006Product Classification Section-107397
8522.90-9090Package On Package (POP) IC; Blues POP (512MB SLC NAND)11/08/2006Product Classification Section-107397
Classified under HSK 8522.90-9090DRIVER BOARD for portable DVD player(Model: PVS1665) · - ① 6.5“ DRIVER BOARD, ② Inverter Board included.01/04/2005Product Classification Section-103671
8522.90-9090Song chip for personal karaoke; Spanish, TAG-3, SLE-PK200007/12/2004Product Classification Section-102272
8522.90-9090DECO-FRONT : DHC - XD30005/11/2004Product Classification Section-101978
8522.90-9090Window FLT : DHC - X10005/11/2004Product Classification Section-101978
8522.90-90001) Bobbin for CDP pickup coil · 2) PCB for CDP pickup coil18/11/1996Category 47281-664
8522.90-9000Magazine holder mechanism; Auto changer mechanism29/07/1992Emotion 47281-1658
8522.90-1020Part of video tape duplicator ; HI-FI VHS DUPLICATOR01/11/1991Emotion22701-1516
8522.90-9000Rewinder, video tape10/05/1991Emotion22701-1751
8522.90-9000Cover, sound recorde1988-05-20Emotion22701-1058
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8522.90.30: Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái…