Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8483.10.26

- - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8483

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8483.10- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8483.10.10- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8483.10.24- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8483.10.25- - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8483.10.26- - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8483.10.27- - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Dùng cho động cơ máy thủy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8483.10.31- - - Công suất không quá 22,38 kWThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8483.10.39- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8483.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8483.20- Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8483.20.20- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8483.20.30- - Dùng cho động cơ xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8483.20.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8483.30- Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8483.30.30- - Dùng cho động cơ xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8483.30.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8483.40- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8483.40.20- - Dùng cho tàu thuyềnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8483.40.30- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8483.40.40- - Dùng cho động cơ của xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8483.40.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8483.50.00- Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puliThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8483.60.00- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8483.90- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8483.90.11- - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8483.90.13- - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8483.90.14- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8483.90.15- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8483.90.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8483.90.91- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8483.90.93- - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8483.90.94- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8483.90.95- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8483.90.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (89)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8483.10-9010 Transmission shafts for vehicles of Chapter 87 ; SHAFT ; M9T30/01/2024Item Classification 4-568
8483.10-9010Shaft-Incar common; MO31150004; SUS420J2/Φ1.5, 15L; JP;26/09/2023Item Classification 4-15847
8483.10-9010Shaft-AMB050015-01-CFA; MO31150009; SUS420F (IG LCF); JP;26/09/2023Item Classification 4-15848
8483.10-9090ROTOR SHAFT05/01/2023Item Classification 4-10045
8483.10-9010shaft; DE2727/11/2020Item Classification 4-8719
8483.10-9010Other shafts for vehicles of chapter 87; Slide cable (Flocking type); R.KOREA30/03/2020Item Classification 1-1243
8483.10-9010Other shafts for vehicles of chapter 87; SLIDE CABLE (Grease type); R.KOREA30/03/2020Item Classification 1-1244
8483.10-9090Motor Shaft; AW04 Shaft; Length(mm): 146.29, Diameter(mm): 39.75, Weight(KG): 0.62810/01/2020Item Classification 1-102
8483.10-9010SHAFT ; 220116714/11/2019Item Classification 1-4779
8483.10-9010Transmission shafts; AID SHAFT; C26044-10819/06/2019Item Classification 1-2420
8483.10-9010Transmission shafts for vehicles of Chapter 87 ; Throttle Shaft(28362177) ; R.KOREA29/04/2019Item Classification 4-8580
8483.10-9010Transmission shafts; PIVOT SHAFT24/01/2019Item Classification 1-299
8483.10-9010Adapter ; Accelerator Pedal Sensor ; IAPS11/12/2018Item Classification 1-3909
8483.10-9010Transmission shafts for vehicles of Chapter 87 ; A YN CLUTCH HOUSING-D/M RRH EXP ; YN(Benga)14/11/2018Item Classification 1-3599
8483.10-9090SHAFT, ∅400mm, length 3,000mm30/10/2018Item Classification 3-6017
8483.10-9010Shafts for vehicles of Chapter 87; SHAFT(1004146) ; R.KOREA22/10/2018Item Classification 4-5062
8483.10-9090Axle Shaft, 211000019/10/2018Item Classification 1-3325
8483.10-9010DRIVE SHAFT MC.FS1408/08/2018Item Classification 4-3698
8483.10-9010BAS Filter Shaft Sub Assembly ; 1027621A127/07/2018Item Classification 1-2340
8483.10-9010Transmission shafts (including cam shafts); SHAFT 3CYL INTAKE14/07/2017Item Classification 1-2699
8483.10-9010○ SHAFT AND DRIVE HUB ASSEMBLY08/06/2017Item Classification 1-2020
8483.10-9010○ SHAFT INLET30/05/2017Item Classification 1-1877
8483.10-9010FRONT END PIECE ; SP24110-2A12326/05/2017Item Classification 1-1855
8483.10-9090ROTARY SHAFT ; SSFRW6-32.0-M4-N4 ; VIETNAM20/02/2017Item Classification 2-2965
8483.10-9090Rotor Shaft ; AXLETREE16/02/2017Item Classification 2-2797
8483.10-9010Shafts for vehicles of Chapter 87; SHAFT forging; 1004146; R.KOREA08/12/2016Item Classification 2-18189
8483.10-9010Transmission shafts for vehicles of Chapter 87 ; Flexible shaft type RN4 ; SWISS20/07/2016Item Classification 2-8991
8483.10-9010TPS lever ; 02507/07/2016Item Classification 2-7754
8483.10-9010Gamma Vis Lever Arm ; 01206/07/2016Item Classification 2-7723
8483.10-9010Kappa Vis Lever ; 01406/07/2016Item Classification 2-7724
8483.10-9010Theta-2 Vis Lever ; 66206/07/2016Item Classification 2-7722
8483.10-9010Theta GDI VIS Lever ; 00906/07/2016Item Classification 2-7727
8483.10-9010Gamma Lever Arm ; 05306/07/2016Item Classification 2-7725
8483.10-9010PUSH ROD; PUSH ROD; 0K65A-12310; R.KOREA29/04/2016Item Classification 1-890
8483.10-9090ROTER SHAFT; PR.CHNA15/04/2016Item Classification 2-3770
8483.10-9010Parts Of compressors used in refrigerating equipment; LUG PLATE SHAFT COMPLETE(DVL01-16100) ; R.KOREA08/03/2016Item Classification 2-2177
8483.10-9010ROD, COMPLETE; KAPPA 1.4; 90118-54010; R.KOREA12/02/2016Item Classification 1-235
8483.10-9010WATER PUMP BEARING(W6R079BRJ9YMG);JAPAN05/02/2016Item Classification 2-1190
8483.10-9010WATER PUMP BEARING(WB2 1289);ITALY05/02/2016Item Classification 2-1180
8483.10-9010WATER PUMP BEARING(MPK-J20120817);JAPAN05/02/2016Item Classification 2-1192
8483.10-9010WATER PUMP BEARING(MPK-J20120713);JAPAN05/02/2016Item Classification 2-1185
8483.10-9010WATER PUMP BEARING(W7R079JRJ9YMG);JAPAN05/02/2016Item Classification 2-1188
8483.10-9010WATER PUMP BEARING(WB22292);ITALY05/02/2016Item Classification 2-1183
8483.10-9010WATER PUMP BEARING(MPK-J20120614);JAPAN05/02/2016Item Classification 2-1191
8483.10-9010WATER PUMP BEARING(WR17056M41);MEXICO05/02/2016Item Classification 2-1193
8483.10-9010Transmission shafts for vehicles of Chapter 87 ; WATER PUMP BEARING(04792993AB) ; MEXICO02/11/2015Item Classification 2-8450
8483.10-9010PIPE-RECL, HINGE CROSS; 88541-1F50021/10/2015Item Classification 1-1841
8483.10-9090Main Shaft19/10/2015Item Classification 1-1799
8483.10-9010Rod Assy; R.KOREA16/10/2015Item Classification 2-7964
8483.10-9010DRIVE SHAFT;13/10/2015Item Classification 1-1766
8483.10-9090Crank Assy11/09/2015Item Classification 2-7168
8483.10-9010Shaft ; 20227130/07/2015Item Classification 1-1314
8483.10-9010LEVER ASSY(MANIFOLD ASSY,3077T474); R.KOREA20/07/2015Item Classification 2-5608
8483.10-9010SHAFT ASSY LINK(MANIFOLD ASSY,3016S415) ; R.KOREA20/07/2015Item Classification 2-5604
8483.10-9010Throttle Shaft ; SPINDLE-PORT DEACT(MANIFOLD ASSY,2016E500) ; R.KOREA20/07/2015Item Classification 2-5605
8483.10-9010SHAFT; NTA-0228/04/2015Item Classification 1-570
8483.10-9010parts for motor vehicles WATER BEARING SHAFT; S19117-24T21/04/2015Item Classification 1-530
8483.10-1000Shaft-air cycle machine (model number: 797678-3); USA08/01/2015Item Classification 3-66
8483.10-9010SLIDE CABLE ASSY; (88911-TP700)06/01/2015Item Classification 1-14
8483.10-9010Product name: SHAFT BAR-MNL RECL(88197-LM500)02/12/2014Item Classification 1-2906
8483.10-9010INPUT SHAFT; 332317(M24 SUPERCHARGER); Maximum outer diameter ?25; Length 106.95㎜26/09/2014Item Classification 1-2522
8483.10-9010Transmission shaft for vehicle of Chapter 87 ; PIVOT SHAFT; R.KOREA05/09/2014Item Classification 2-6129
8483.10-9010- RECL SHAFT05/09/2014Item Classification 3-1921
8483.10-9010- RECL SHAFT OTR INSERT05/09/2014Item Classification 3-1919
8483.10-9010AID Shaft ; 039986-10815/05/2014Item Classification 1-1429
8483.10-9090DRIVE SHAFT ; R.KOREA24/03/2014Item Classification 2-2136
8483.10-9010ARMATURE SHAFT(3133000040)04/09/2013Item Classification 1-2191
8483.10-9010PIVOT SHAFT FOR WIPER SYSTEMS(91600-134)20/08/2013Item Classification 1-2013
ㅇ8483.10-9010ㅇArmature Shaft (F00S210409)19/08/2013Item Classification 1-1987
8483.10-9090TRỤC DẪN (Trục chân máy); SRK GLW 220-024 (YẾU TỐ 1)17/08/2013Phân loại mặt hàng 1-1971
8483.10-9010Other transmission shafts for vehicles of Chapter 87 ; J16084-17BR-0115/07/2013Item Classification 2-4979
8483.10-9010shaft for alternator; PR. KOREA10/06/2013Item Classification 2-3981
8483.10-9090Drive Shaft; PR. KOREA10/06/2013Item Classification 2-3980
8483.10-9010Shaft; R.KOREA16/05/2013Item Classification 2-3489
8483.10-9010PUMP SHAFT ; 7909-10080E ; R.KOREA03/05/2013Item Classification 2-3107
8483.10-9010Other transmission shafts for vehicles of Chapter 87 ; CRANK SHAFT(TR TYPE)01/05/2013Item Classification 2-2953
8483.10-9010 (Decision of the 2nd Tariff Classification Committee)Throttle Shaft; VSPC008749; R.KOREA29/04/2013Item Classification 2-2967
8483.10-9010Cam shaft for vehicles of Chapter 87 ; ASS"Y CAM SHAFT(24110-82000)15/03/2013Item Classification 2-1655
8483.10-9000 (Decision of the 5th Tariff Classification Committee)BALL SPLINE ; WSPTF;;; Made in Korea29/10/2012Item Classification 2-8184
ㅇ8483.10-9090ㅇShaft for EPS Moto04/10/2012Item Classification 1-2397
8483.10-9090PLANTING DRIVE CMP06/01/2012Item Classification 2-182
8483.10-9090ㅇ Product name: SHAFT; 2126-F100; Thailand17/06/2011Item Classification 2-1851
Classified under HSK8483.10-9010CAMSHAFT01/11/2005Product Classification Section-105860
8483.10-9090Rotary Compressor Crank Shaft for Air Conditione14/11/2003Item Classification 47281-1132
8483.10-9090Rotary Compressor Crank Shaft for Air Conditione14/11/2003Item Classification 47281-1132
8483.10-9090Rotary Compressor Crank Shaft for Air Conditione13/11/2003Item Classification 47281-1096
8483.10-9090Rotary Compressor Crank Shaft for Air Conditione13/11/2003Item Classification 47281-1096
8483.10-9090Shaft; 202132 (Export Item)26/05/2003Item Classification 47281-427
8483.10-1000Shaft for aircraft engine20/04/1999Inspection classification 47281-279
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất1Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0/0/0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất2,5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất2,5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất20
Quốc giaNhật BảnThuế suất20
Quốc giaHàn QuốcThuế suất20
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc20%
  • RCEP Nhật Bản20%
  • RCEP Hàn Quốc20%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8483.10.26: Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến…