Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8479.82

- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8479

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8479.10CN- Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8479.10.10CN- - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.10.20CN- - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.20CN- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8479.20.10CN- - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8479.20.20CN- - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.30.00CN- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lieThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8479.40CN- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8479.40.10CN- - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.40.20CN- - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.50.00CN- Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.60.00CN- Máy làm mát không khí bằng bay hơiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Cầu vận chuyển hành khách:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8479.71.00CN- - Loại sử dụng ở sân bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.79.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Máy và thiết bị cơ khí khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8479.81CN- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8479.81.10CN- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.81.20CN- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.82CN- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8479.82.10CN- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.82.20CN- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.83.00CN- - Máy ép đẳng nhiệt lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.89CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8479.89.10CN- - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.89.50CN- - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuấtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8479.89.61CN- - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.89.69CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.89.70CN- - - Loại khác, không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.90CN- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8479.90.10CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.90.50CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8479.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (52)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8479.82-2000THREE-ROLL MILL TRIAS 300-P; THREE-ROLL MILL TRIAS 300-P;07/08/2024Item Classification 4-5246
8479.82-1000SC formulation plant; SC formulation plant;25/08/2023Item Classification 4-15116
8479.82-4000BIOBULL LARGE MIXER 11W; BIOBULL09/12/2022Item Classification 4-9118
8479.82-9000KOWA FURUI; KFSR-800-2D; JP;20/10/2022Item Classification 4-7552
8479.82-1000CONCRETE MIXER; DCM-300R05/01/2022Item Classification 4-90
8479.82-1000CONCRETE MIXER; DCM-100SB05/01/2022Item Classification 4-87
8479.82-1000CONCRETE MIXER; DCM-250SB05/01/2022Item Classification 4-88
8479.82-1000CONCRETE MIXER; DCM-185R05/01/2022Item Classification 4-89
8479.82-1000CONCRETE MIXER; DCM-180R05/01/2022Item Classification 4-92
8479.82-1000CONCRETE MIXER; DCM-250R05/01/2022Item Classification 4-91
8479.82-1000CONCRETE MIXER; · ①DCM-100SB, ②DCM-250SB, ③DCM-350SB, ④DCM-180R, ⑤DCM-185R, ⑥DCM-250R, ⑦DCM-300R05/01/2022Item Classification 4-93
8479.82-9000SCREENING MACHINE; DCM-S300F08/06/2021Item Classification 4-4619
8479.82-9000SCREENING MACHINE; DCM-S30008/06/2021Item Classification 4-4618
8479.82-9000SCREENING MACHINE; DCM-S10008/06/2021Item Classification 4-4620
Mixing machine: 8479.82-9000_x000D_ (Screen unit: 8479.82-9000)MIXING MACHINE; BMG200-W26/12/2019Item Classification 4-13258
8479.82-4000ANYSAVER04/01/2019Item Classification 4-6406
8479.82-4000AJIPU; KJ-AGIPU-VE100026/01/2018Item Classification 1-401
8479.82-2000Crushers; SINGLE SHAFT PRIMARY SHREDDER(JUPITER 2200)30/06/2017Item Classification 4-4676
8479.82-2000Crushers; SINGLE SHAFT PRIMARY SHREDDER(KOMET 2800)30/06/2017Item Classification 4-4682
8479.82-2000Crushers; SINGLE SHAFT PRIMARY SHREDDER(JUPITER 3200)30/06/2017Item Classification 4-4675
8479.82-4000Agitators; Plantary Disper Mixer; 2300L; R.KOREA29/12/2016Item Classification 2-19787
8479.82-4000SALT WATER TANK28/10/2016Item Classification 1-4101
8479.82-1000GELATIN (CAPSULE SHELL MATERIAL) MELTING TANK ; BCM-GPT17/06/2016Item Classification 1-1500
8479.82-1000MIXING MACHINE ; BCM-M30/05/2016Item Classification 1-1132
8479.82-2000CRUSHING OR GRINDING MACHINES; R-1000; JAPAN08/08/2015Item Classification 2-6262
8479.82-9000Kneading machine; RV11 VAC MIXER; GERMANY12/12/2014Item Classification 2-8365
8479.82-2000Nanoset Mill; Apex Mill ; R.KOREA21/11/2014Item Classification 2-7848
8479.82-4000DUAL ACTION SHAKER ; SK-30005/09/2014Item Classification 1-2434
8479.82-4000ROCKING SHAKER ; CRS-35005/09/2014Item Classification 1-2436
8479.82-1000VORTEX MIXER ; VM-96B05/09/2014Item Classification 1-2432
8479.82-4000MAGNETIC STIRRER ; MS-22G05/09/2014Item Classification 1-2435
8479.82-4000HOTPLATE STIRRER ; HOTPLATE & MAGNETIC STIRRER ; TS-14S05/09/2014Item Classification 1-2433
8479.82-1000 (Decision of the 3rd Tariff Classification Committee)① Hot Metal Mixing Equipment ② Snorkel System ③ Stirrers09/06/2014Item Classification 2-3820
8479.82-4000STRONG SHAKER; SR-2DW; JAPAN07/03/2014Item Classification 2-1662
8479.82-9000 Screen Except for the remaining devices_x000D_ 8479.82-9000 Screen PartMixing machine; BMG000-W ; R.KOREA31/07/2013Item Classification 2-5566
8479.82-4000Slurry tank 500 ; 28-9785-97 AA18/03/2013Item Classification 2-1684
8479.82-1000Thermco Gas Mixer; 8300HN10AN100; USA29/01/2013Item Classification 2-605
8479.82-4000Hot plate & stirrer; HY-HS1124/09/2012Item Classification 2-7235
8479.82-2000FINE SHREDDER ; KONET 220022/05/2012Item Classification 2-3745
No. 8479.82-2000Grinders; 8000D MIXER/MILL; USA02/05/2012Item Classification 2-3132
No. 8479.82-2000Grinders; 6770 Freezer/Mill; USA02/05/2012Item Classification 2-3133
8479.82-2000Complete Line of Fluidized Bed Jet Mill ; LHL-3; china16/02/2012Item Classification 2-1080
HSK8479.82-4000Agitator ; ①Hydraulic Dissolver ②Portable Dissolver ; Korea04/10/2005Item Classification Section-105595
HSK8479.82-2000Hammer Mill PUR (Urethane Grinder) ; SH501 A/B22/08/2005Product Classification Section-105254
Classified under HSK8479.82-1000Developer Dilution & Supply System: DDS-2118/06/2005Product Classification Section-104553
8479.82-2000Soil Deagglomerator (Soil Deagglomerator) · (Product Name: PULVERISETTE 8)24/02/2004Item Classification Section-311
8479.82-2000Food Waste Disposer ; Model No. 510, 515, 530, 550, 57529/09/2003Item Classification 47281-947
8479.82-2000Mobile Crusher ; GALAPAGOS ; Crawler Type BR350JG21/03/2002Item Classification 47281-244
8479.82-1000Mixing machines; Mixing Machines; MHV-306/08/2001Evaluation classification 47281-739
8479.82-2000Grinding Machines; Grinding Machine Basket Mill(SS-7.5Z-240)06/08/2001Evaluation classification 47281-739
8479.82-9000_x000D_ 8428.32-0000_x000D_ 8477.20-2000_x000D_ 8477.80-0000_x000D_ 8419.80-9090_x000D_ 8479.89-9099_x000D_ 8479.82-9000① KNEADING MACHINE ; Dispersion Kneader(KT-75L) · ② Bucket Type Conveyor ; Skip Conveyor · ③ Extruder for Plastic-industry ; Extruder · ④ Machines for working plastic; FACE CUTTING MACHINE · ⑤ Vessels, vars for Indirect heating; Water tank & water circulation unit · ⑥ Machines and mechanical appliances having individual functions, not specified or included elsewhere in this Chapter ; Water Seperator · ⑦ Screening machines ; Vibration Screen · ⑧ Control Panel · ⑨ Filtering or purifying machinery for gases; Dust Collecto10/05/2001Evaluation classification 47281-408
8479.82-2000_x000D_ 8716.80-1000_x000D_ 8428.33-2000Waste management system1988-06-30Emotion22701-1516

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8479.82: Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng…