Mã HS: 8450.19.91
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8450
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8450.11.10CN | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8450.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8450.12 | - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8450.12.10CN | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8450.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8450.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8450.19.11CN | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8450.19.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8450.19.91CN | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8450.19.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8450.20.00CN | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8450.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8450.90.10CN | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8450.90.20CN | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất37.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-BN, KH, MM, TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất17.5 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất13,6 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất12,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN25%
- RCEP ASEAN12,5%
- RCEP Úc12,5%
- RCEP Trung Quốc12,5%
- RCEP Nhật Bản13,6%
- RCEP Hàn Quốc12,5%
- RCEP New Zealand12,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.