Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8443.39

- - Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8443

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8443.11.00CN- - Máy in offset, in cuộnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.12.00CN- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.13.00CN- - Máy in offset khácThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8443.14.00CN- - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)Thuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8443.15.00CN- - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)Thuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8443.16.00CN- - Máy in flexo(1)Thuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8443.17.00CN- - Máy in ống đồng(1) (*)Thuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8443.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8443.31- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8443.31.11CN- - - - Loại màuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.31.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8443.31.21CN- - - - Loại màuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.31.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Máy in-copy-fax kết hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8443.31.31CN- - - - Loại màuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.31.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8443.31.91CN- - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợpThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.31.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.32- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy in kim:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8443.32.11- - - - Loại màuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.32.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Máy in phun:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8443.32.21CN- - - - Loại màuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.32.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Máy in laser:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8443.32.31CN- - - - Loại màuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.32.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.32.40CN- - - Máy faxThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.32.50- - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây inThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.32.60- - - Máy vẽ (Plotters)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.32.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8443.39.10CN- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.39.20CN- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8443.39.30CN- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang họcThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.39.40CN- - - Máy in phunThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8443.39.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- Bộ phận và phụ kiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8443.91.00- - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8443.99.10- - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây inThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.99.20CN- - - Hộp mực in đã có mực inThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.99.30- - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8443.99.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8443.39-9000Other printers; THERMAL PRINTER; KMP-350-030; JAPAN06/09/2019Item Classification 4-11175
8443.39-9000Other printers; THERMAL PRINTER; SA-P2; JAPAN06/09/2019Item Classification 4-11174
8443.39-9000Other printers; PRINTER: OK-40 BS_Rev 1.224/04/2019Item Classification 4-8478
8443.39-9000Thermal Printer Module; CAPD34701/06/2017Item Classification 4-4061
8443.39-9000Thermal Printer Module; LTP823501/06/2017Item Classification 4-4049
8443.39-9000Thermal Printer Module; LTPF347E-C576-E01/06/2017Item Classification 4-4063
8443.39-9000THERMAL PRINTER ; FTP-628MCL203-R ; JAPAN03/01/2017Item Classification 2-111
8443.39-9000AUTO CUTTER THERMAL PRINTER FOR 3INCH CAT[CASH REGISTER 3INCH CAT FOR 3INCH THERMAL PRINTER(CAPD347J-E)]23/05/2016Item Classification 2-5245
8443.39-1090Digital Flatbed Printer; DMP3000; R.KOREA09/05/2014Item Classification 2-3141
8443.39-9000Analog(BNC) Monochrome Thermal Printer ; P-93W ; MY30/05/2013Item Classification 2-3806
8443.39-1090Ink-jet printing machine; Label Printer; SLS 500i; USA12/10/2012Item Classification 2-7640

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8443.39: Loại khác | UNI Customs Consulting