Mã HS: 8437.80.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8437
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8437.10 | - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8437.10.10CN | - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.10.20CN | - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.10.30CN | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.10.40CN | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.80 | - Máy khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8437.80.10CN | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.80.20CN | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.80.30CN | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.80.40CN | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác, hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8437.80.51CN | - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.80.59CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác, không hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8437.80.61CN | - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.80.69CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Của máy hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8437.90.11CN | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Của máy không hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8437.90.21CN | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.90.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8437.80-2000_x000D_ 8509.80-0000 | Electric rice polishe | 07/03/1995 | Emotion 47281-211 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-ID) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất4 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất11.4 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất10,9 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc10%
- RCEP Nhật Bản10,9%
- RCEP Hàn Quốc10%
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.