Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8437.10.10

- - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8437

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8437.10- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8437.10.10CN- - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8437.10.20CN- - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8437.10.30CN- - Loại khác, hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8437.10.40CN- - Loại khác, không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8437.80- Máy khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8437.80.10CN- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8437.80.20CN- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8437.80.30CN- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8437.80.40CN- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8437.80.51CN- - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8437.80.59CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8437.80.61CN- - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8437.80.69CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8437.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Của máy hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8437.90.11CN- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8437.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Của máy không hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8437.90.21CN- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8437.90.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
HSK8437.10-9000Digital Color Sorter ; DCS-120 ; Japan15/09/2005Product Classification Section-105436
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8437.10.10: Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy…