Mã HS: 84.37
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8437
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8437.10 | - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8437.10.10CN | - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.10.20CN | - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.10.30CN | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.10.40CN | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.80 | - Máy khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8437.80.10CN | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.80.20CN | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.80.30CN | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.80.40CN | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác, hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8437.80.51CN | - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.80.59CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác, không hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8437.80.61CN | - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.80.69CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Của máy hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8437.90.11CN | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Của máy không hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8437.90.21CN | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8437.90.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| HSK8437.10-9000 | Digital Color Sorter ; DCS-120 ; Japan | 15/09/2005 | Product Classification Section-105436 | |
| 8437.80-2000_x000D_ 8509.80-0000 | Electric rice polishe | 07/03/1995 | Emotion 47281-211 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.