Mã HS: 8433.59.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8433
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8433.11.00 | - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8433.19.10 | - - - Không dùng động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.19.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.20.00CN | - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.30.00 | - Máy dọn cỏ khô khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.40.00 | - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy thu hoạch khác; máy đập: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8433.51.00CN | - - Máy gặt đập liên hợp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.52.00 | - - Máy đập khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.53.00 | - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8433.59.20 | - - - Máy hái bông (cotton) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.59.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.60 | - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8433.60.10 | - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.60.20 | - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8433.90.10 | - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.90.20 | - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.90.30 | - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8433.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất2,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất2,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất2,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất2,7 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất2,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất2,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN2,5%
- RCEP Úc2,5%
- RCEP Trung Quốc2,5%
- RCEP Nhật Bản2,7%
- RCEP Hàn Quốc2,5%
- RCEP New Zealand2,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.