Mã HS: 8428.33
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8428
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8428.10CN | - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Thang máy (lift): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8428.10.31CN | - - - Để chở người | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.10.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.10.40CN | - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.20CN | - Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8428.20.10CN | - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8428.31.00CN | - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.32CN | - - Loại khác, dạng gàu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8428.32.10CN | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.33CN | - - Loại khác, dạng băng tải: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8428.33.10CN | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.33.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8428.39.10CN | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.40.00CN | - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.60.00CN | - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.70.00CN | - Rô bốt công nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.90CN | - Máy khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8428.90.20CN | - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.90.30CN | - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8428.33-2000 | MINIATURE CONVEYOR; SVKA-50-300-6-TA220-IM-15-H-SP | 19/06/2020 | Item Classification 4-3919 | |
| 8428.33-2000 | Other lifting, handling, loading or unloading machinery; Other, belt type; Conveyors; CABLE STACKER ; KWS-3100α | 12/04/2019 | Item Classification 4-8301 | |
| 8428.33-2000 | Final Inspection Line | 01/02/2019 | Item Classification 4-7063 | |
| 8428.33-2000 | BOTTLE FEEDR; R.KOREA | 22/08/2018 | Item Classification 4-3930 | |
| 8428.33-2000 | CAPSULE CONVEYOR; CS-J1-500; 2,000(L)×255(W)×253(H)㎜ | 02/07/2015 | Item Classification 1-1082 | |
| 8428.33-2000 | Conveyor Extension Rail, 101020-002005, | 15/01/2015 | Item Classification 3-122 | |
| 8428.33-2000 | BELT Conveyor (Belt type continuous conveyor) | 09/05/2014 | Item Classification 1-1371 | |
| 8428.33-2000 | CONVEYOR BELT LOADER; TC-888; USA | 01/08/2012 | Item Classification 2-5678 | |
| 8428.33-2000 | Grain unloader (Mechanical Continuous Ship unloader); Multibelt 800 | 14/12/2005 | Product Classification Section-106156 | |
| 8428.33-2000 | Oscillating Conveyor (SYCH-7C-9000) | 07/06/2005 | Product Classification Section-104421 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.