Mã HS: 8428.20.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8428
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8428.10CN | - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Thang máy (lift): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8428.10.31CN | - - - Để chở người | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.10.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.10.40CN | - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.20CN | - Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8428.20.10CN | - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8428.31.00CN | - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.32CN | - - Loại khác, dạng gàu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8428.32.10CN | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.33CN | - - Loại khác, dạng băng tải: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8428.33.10CN | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.33.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8428.39.10CN | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.40.00CN | - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.60.00CN | - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.70.00CN | - Rô bốt công nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.90CN | - Máy khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8428.90.20CN | - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.90.30CN | - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8428.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8428.20-2000 | Pneumatic conveyors; Vacuum Charging Machine ; XZ-SL230B | 19/06/2019 | Item Classification 4-9508 | |
| 8428.20-2000 | OTHER PLANT MACHINERY; R.KOREA | 10/10/2013 | Item Classification 2-7584 | |
| No. 8428.20-2000 | AIR SHOOTER SYSTEM; 4.M.7.1 | 02/03/2012 | Item Classification 2-1422 | |
| 8428.20-2000 | Specimen (analysis sample) transport device (trade name: Workcell Pneumatic Conveyor · System) | 30/04/2004 | Product Classification Section-100102 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.