Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8419.39

- - Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8419

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.11- - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.11.10CN- - - Loại sử dụng trong gia đìnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8419.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8419.12.00CN- - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trờiThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8419.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.19.10CN- - - Loại sử dụng trong gia đìnhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8419.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8419.20.00CN- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Máy làm khô:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.33- - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.33.10CN- - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìaThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.33.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.34- - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.34.10CN- - - Thiết bị làm bay hơiThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.34.20CN- - - Loại khác, hoạt động bằng điệnThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.34.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.35- - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.35.10CN- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.35.20CN- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.39.30CN- - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.39.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.40- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.40.10CN- - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.40.20CN- - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.50- Bộ phận trao đổi nhiệt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.50.10CN- - Tháp làm mátThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8419.50.20CN- - Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.50.91CN- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8419.50.92CN- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8419.60.00CN- Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Máy và thiết bị khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.81- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.81.10CN- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8419.81.20CN- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8419.89- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.89.13CN- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.89.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.89.20CN- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.90.12CN- - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.90.13CN- - - Vỏ của tháp làm mátThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8419.90.22CN- - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đìnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8419.90.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8419.39-9000Other dryer; Shoe dryer (W636×D390×H1680)20/07/2017Item Classification 4-5163
8419.39-9000, 8428.90-9000Freeze dryer; LYOVAC GT-300D; DE20/01/2016Item Classification 2-584
8419.39-9000Other dryer ; PCB DRYER LINE SYSTEM ; R.KOREA09/12/2015Item Classification 2-9632
8419.39-9000Dryers; Drying System - NTFS; R.KOREA22/04/2015Item Classification 2-2745
8419.39-9000IN-LINE RESIN CURE SYSTEM; LCV-4521/04/2015Item Classification 1-533
8419.39-9000VERTICAL TYPE CURING MACHINE; LCV-502T21/04/2015Item Classification 1-532
8419.39-9000- Vacuum Bake (Dry) Oven07/10/2014Item Classification 3-2172
8419.39-9000DRYING MACHINES; SDKD-120IR; R.KOREA31/10/2013Item Classification 2-8186
8419.39-9000Electric dryer ; DSJ-3-108/08/2013Item Classification 2-5892
8419.39-9000Drying system for nitroguanidine01/05/2013Item Classification 2-2961
8419.39-9000Drying Drum ; DX-60014/10/2011Item Classification 2-4331
8419.39-9000Dryer ; FCD200CL05/04/2006Product Classification Section-106878
8419.39-9000UV Bake(PS3)30/03/2006Product Classification Section-106839
Classified under HSK8419.39-9000PR hardener: HP-CP19/04/2005Product Classification Section-103894
8419.39-9000Food waste processor · (Trade name: Food waste drying & fermentation machine) · ; Model: GS-30(GA-30), GS-50(GA-50) GD-100(GA-100) GD-200(GA-200)02/07/2004Product Classification Section-100679
8419.39-9000Rapid Dry Chamber for Shoes Making; ND-00X14/11/2003Item Classification 47281-1133
8419.39-9000Rapid Dry Chamber for shoe making; ND-OOX14/11/2003Item Classification 47281-1133
8419.39-9000Rapid Dry Chamber for shoe making; ND-OOX13/11/2003Item Classification 47281-1096
8419.39-9000Rapid Dry Chamber for shoe making; ND-OOX13/11/2003Item Classification 47281-1096
8419.39-0000_x000D_ 8417.80-9000Dryer&incinerato08/11/1991Emotion22701-4241

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8419.39: Loại khác | UNI Customs Consulting