Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8418.50

- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8418

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8418.10- Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Chỉ có các cửa mở riêng biệt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8418.10.31CN- - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lítThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8418.10.32CN- - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lítThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8418.10.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8418.10.40CN- - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8418.10.91CN- - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lítThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8418.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8418.21- - Loại sử dụng máy nén:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8418.21.10CN- - - Dung tích không quá 230 lítThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8418.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8418.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịchiếc
8418.30- Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8418.30.10CN- - Dung tích không quá 200 lítThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8418.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8418.40- Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8418.40.10CN- - Dung tích không quá 200 lítThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8418.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8418.50- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8418.50.11CN- - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8418.50.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8418.50.91CN- - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8418.50.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8418.61.00CN- - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8418.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8418.69.10CN- - - Thiết bị làm lạnh đồ uốngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8418.69.30CN- - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8418.69.41CN- - - - Dùng cho máy điều hòa không khíThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8418.69.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8418.69.50CN- - - Thiết bị sản xuất đá vảyThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8418.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8418.91.00CN- - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đôngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8418.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8418.99.10CN- - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8418.99.40CN- - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8418.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8418.50-1000Showcases of storage and display; incorporating refrigerating; STEEL FRAME AND FOAM STORAGE CASE FOR LOW TEMPERATURE APPLIANCE (JC-490RS); PR.CHNA15/02/2019Item Classification 4-7190
8418.50-1000Showcases for storage and display, incorporating refrigerating; DRY AGER (DRY AGING FRIDGE); DX50006/03/2018Item Classification 4-1200
8418.50-4000Juice coole04/09/1991Emotion22701-3398
8418.50-1000Show case for living fish01/07/1991Emotion22701-2520
8418.50-1000Refrigerated Life Support Systems1989-03-22Emotion22701-823

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8418.50: Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy…