Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8414.30.40

- - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8414

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8414.10.00CN- Bơm chân khôngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8414.20- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.20.10CN- - Bơm xe đạpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8414.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8414.30- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.30.40CN- - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8414.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8414.40.00CN- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyểnThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
- Quạt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.51- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.51.10CN- - - Quạt bàn và quạt dạng hộpThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.51.91CN- - - - Có lưới bảo vệThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8414.51.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8414.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Công suất không quá 125 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.59.10CN- - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8414.59.20CN- - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lòThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8414.59.30CN- - - - Máy thổi khí (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.59.41CN- - - - - Có lưới bảo vệThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8414.59.49CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.59.50CN- - - - Máy thổi khí (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.59.91CN- - - - - Có lưới bảo vệThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8414.59.92CN- - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lòThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8414.59.99CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8414.60- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Đã lắp bộ phận lọc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.60.11CN- - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8414.60.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Chưa lắp bộ phận lọc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.60.91CN- - - Phù hợp dùng trong công nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8414.60.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8414.70- Tủ an toàn sinh học kín khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Đã lắp bộ phận lọc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.70.11CN- - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8414.70.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Chưa lắp bộ phận lọc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.70.21CN- - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8414.70.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8414.80- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đã lắp bộ phận lọc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.80.11CN- - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8414.80.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Chưa lắp bộ phận lọc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.80.21CN- - - - Phù hợp dùng trong công nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8414.80.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8414.80.30CN- - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khíThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.80.41CN- - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8414.80.42CN- - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8414.80.43CN- - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8414.80.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8414.80.50CN- - Máy bơm không khíThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8414.80.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8414.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Của quạt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.90.21CN- - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8414.90.22CN- - - Của máy thổi khíThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8414.90.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Của nắp chụp hút:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.90.31CN- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8414.90.32CN- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8414.90.41CN- - - Dùng cho máy hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8414.90.42CN- - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8414.90.50CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8414.90.60CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8414.90.70CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8414.90.80CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8414.90.90CN- - Của máy bơm hoặc máy nén khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8414.30-1000Compressors of a kind used in refrigerating equipment of power consumption less than 11kW; COM.PART COM; Model SG2 EV06/12/2023Item Classification 4-17271
8414.30-1000Compressors of a kind used in refrigerating equipment; ECV A/C compressor; P7075104/09/2023Item Classification 4-15367
8414.30-1000ELECTRIC COMPRESSOR ASS'Y (Electric Compressor); Electric Vehicle Parts; SK3 EV03/09/2020Item Classification 1-3853
8414.30-1000COMPRESSOR ; DE16-HJHV01 ; 210 × 140 × 14817/02/2017Item Classification 1-367
8414.30-1000Parts of compressors used in refrigerating equipment; COMPRESSOR BODY(2D070-04500) ; R.KOREA08/03/2016Item Classification 2-2178
8414.30-1000COMPRESSOR(1D270-049000, 230.5 R.KOREA25/02/2016Item Classification 2-1860
8414.30-2000Screw Compressor Package ; RXF 50 MODEL ; USA12/06/2014Item Classification 2-3888
8414.30-1000COMPRESS; 4PFC(Y); GERMANY07/04/2014Item Classification 2-2483
8414.30-1000COMPRESSOR COMPLETE,926003748R; FRANCE08/08/2013Item Classification 2-5882
8414.30-2000Compressors of a kind used in refrigerating equipment; USA13/07/2012Item Classification 2-5165
8414.30-1000Compressor ; FE140Y-D06/09/2011Item Classification 2-3543
8414.30-1000 (Decision of the 4th Tariff Classification Committee)ㅇ Product name: Rotary Compressor for Air Conditioner ;;; Made in China · - Model: 55A220AUAEZ-SG etc. · - Specification: 208-230V, 60HZ, 1PH, R22, Minimum 2.11Kw ~ 10.55Kw06/09/2011Item Classification 2-3569
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH, TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất24Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất7.5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất3Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8414.30.40: Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung…