Mã HS: 8311.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8311
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8311.10 | - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8311.10.10 | - - Dạng cuộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 8311.10.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 8311.20 | - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8311.20.21 | - - - Dạng cuộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 8311.20.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 8311.20.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 8311.30 | - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8311.30.21 | - - - Dạng cuộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 8311.30.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8311.30.91 | - - - Dạng cuộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 8311.30.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 8311.90.00 | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8311.20.20 | Dây hàn bằng thép hợp kim METAL-HARD 100, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng Cacbon từ 4.5% trở lên và hàm lượng Crom từ 20% trở lên, đường kính 2.8mm. | 12/11/2014 | 13702/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| HSK 8311.20-9000 | Flux cored wire, for electric arc-welding;;;R.KOREA | 19/07/2004 | Product Classification Section-100914 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.