Mã HS: 8311.10.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8311
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8311.10 | - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8311.10.10 | - - Dạng cuộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 8311.10.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 8311.20 | - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8311.20.21 | - - - Dạng cuộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 8311.20.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 8311.20.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 8311.30 | - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8311.30.21 | - - - Dạng cuộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 8311.30.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8311.30.91 | - - - Dạng cuộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 8311.30.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 8311.90.00 | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8311.10.90 | Mục 1: Que hàn K - 8016C1 3.2mm x 350mm (điện cực kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung để hàn hồ quang điện), mới 100%. Sản xuất bởi Kiswel · Mục 2: Que hàn K - 8018B2 3.2mm x 350mm (điện cực kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung để hàn hồ quang điện), mới 100%. Sản xuất bởi Kiswel · Mục 3: Que hàn K - 9015B9 3.2mm x 350mm (điện cực kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung để hàn hồ quang điện), mới 100%. Sản xuất bởi Kiswel · Mục 4: Que hàn KM - 650 3.2mm x 350mm (điện cực kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung để hàn hồ quang điện), mới 100%. Sản xuất bởi Kiswel · Mục 5: Que hàn KST - 310 4.0mm x 350mm (điện cực kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung để hàn hồ quang điện), mới 100%. Sản xuất bởi Kiswel | 06/06/2019 | 3743/TB-TCHQ | |
| 8311.10.90 | Điện cực bằng kim loại cơ bản dạng que, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện KST-310, 3.2mm x 350mm, hiệu Kiswel (mục 03 PLTK). | 14/02/2019 | 900/TB-TCHQ | |
| 8311.10.90 | Điện cực bằng kim loại cơ bản dạng que, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện KM-650, 4.0mm x 400mm, hiệu Kiswel (mục 02 PLTK). | 14/02/2019 | 899/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| HSK8311.10-9000 | Coated electrode of base material for electric arc-welding;;R.KOREA | 23/07/2004 | Product Classification Section-100999 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất37.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MM) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất14.3 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN25%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.