Mã HS: 8306.30.91
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8306
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8306.10.00CN | - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8306.21.00CN | - - Được mạ bằng kim loại quý | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8306.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8306.29.10CN | - - - Bằng đồng hoặc chì | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8306.29.20CN | - - - Bằng niken | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8306.29.30CN | - - - Bằng nhôm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8306.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8306.30 | - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8306.30.10CN | - - Bằng đồng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8306.30.91CN | - - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8306.30.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8306.30-2000 | Gương giao thông lồi không gỉ; Gương phản quang đường bộ bằng thép không gỉ; 1000Φ; KR; | 14/11/2023 | Phân loại mặt hàng 3-5698 | |
| 8306.30-1000 | Khung ảnh, tranh ảnh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; ARK_Khung áp phích_4 kệ_W872 H945 D15; WDM173 | 27/08/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5931 | |
| 8306.30-1000 | Khung ảnh, tranh ảnh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; ARK_Khung áp phích_3 kệ_W872 H697 D15; WDM174 | 27/08/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5930 | |
| 8306.30-2000 | GƯƠNG BALL ASSY, KYMS-MB0001-001 | 20/01/2015 | Phân loại mặt hàng 3-160 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất37.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất14.3 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất13,6 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất12,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN25%
- RCEP ASEAN12,5%
- RCEP Úc12,5%
- RCEP Trung Quốc12,5%
- RCEP Nhật Bản13,6%
- RCEP Hàn Quốc12,5%
- RCEP New Zealand12,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.