Mã HS: 83.06
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8306
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8306.10.00CN | - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8306.21.00CN | - - Được mạ bằng kim loại quý | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8306.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8306.29.10CN | - - - Bằng đồng hoặc chì | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8306.29.20CN | - - - Bằng niken | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8306.29.30CN | - - - Bằng nhôm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8306.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8306.30 | - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8306.30.10CN | - - Bằng đồng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8306.30.91CN | - - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8306.30.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (12)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8306.30-2000 | Gương giao thông lồi không gỉ; Gương phản quang đường bộ bằng thép không gỉ; 1000Φ; KR; | 14/11/2023 | Phân loại mặt hàng 3-5698 | |
| 8306.10-0000 | Âm sắc Bo TC003; Âm sắc Bo TC003 | 23/02/2023 | Phân loại mặt hàng 3-1124 | |
| 8306.30-1000 | Khung ảnh, tranh ảnh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; ARK_Khung áp phích_4 kệ_W872 H945 D15; WDM173 | 27/08/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5931 | |
| 8306.30-1000 | Khung ảnh, tranh ảnh hoặc khung tương tự bằng kim loại cơ bản; ARK_Khung áp phích_3 kệ_W872 H697 D15; WDM174 | 27/08/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5930 | |
| 8306.29-0000 | Trang trí ghế gỗ (Lớn); 64257 (A6-4257) | 16/11/2016 | Phân loại mặt hàng 3-5201 | |
| 8306.29-0000 | Đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; Phụ kiện nước hoa (đúc); R.HÀN QUỐC | 23/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-13379 | |
| 8306.29-0000 | Đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; Súng lục trang trí cổ; Nghệ thuật.158; Ý | 01/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-9879 | |
| 8306.30-2000 | GƯƠNG BALL ASSY, KYMS-MB0001-001 | 20/01/2015 | Phân loại mặt hàng 3-160 | |
| 8306.10-0000 | Kèn hơi | 17/09/1990 | Cảm xúc22701-3044 | |
| 8306.29-0000 | Thu nhỏ, ngọn đuốc Olympic Seoul thu nhỏ | 1988-09-14 | Cảm xúc22701-2301 | |
| 8306.29-0000 | Thu nhỏ, biến thể linh vật áp phích chính thức dân gian | 1988-09-14 | Cảm xúc22701-2302 | |
| 8306.21-0000 | Thu nhỏ,Áp phích thể thao Olympic Seoul | 1988-09-14 | Cảm xúc22701-2300 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.