Chương 8: quả và quả hạch (nut) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 08.01 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 08.02 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 08.03 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 08.04 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 08.05 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 08.06 | Quả nho, tươi hoặc khô | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 08.07 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 08.08 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 08.09 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 08.10 | Quả khác, tươi | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 08.11 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 08.12 | Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 08.13 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 08.14CN | Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 0813.40.90 | Tên thương mại: Freeze Dried Durian Monthong/ Sầu riêng Monthong sấy thăng hoa. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sầu riêng sấy. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có. | 25/12/2024 | 6488/TB-TCHQ | |
| 0802.12.00 | - Mục 11: Hạnh nhân nguyên hạt - NATURAL WHOLE ALMONDS (WITHOUT SKIN) (1 KG x 10 BAGS/ Thùng). Ngày SX: 22/07/2015, ngày hết hạn: 22/07/2016. Hàng mới 100%. Hàng chỉ qua sơ chế · - Mục 12: Hạnh nhân nguyên hạt - NATURAL WHOLE ALMONDS (WITH SKIN) (1 KG x 10 BAGS/ Thùng). Ngày SX: 23/07/2015, ngày hết hạn: 23/07/2016. Hàng mới 100%. Hàng chỉ qua sơ chế | 29/10/2015 | 10058/TB-TCHQ | |
| 0813.20.00 | Quả mận khô - PRUNES (1 KG x 10 BAGS/ Thùng). Ngày SX: 23/07/2015, ngày hết hạn: 23/07/2016. Hàng mới 100%. Hàng chỉ qua sơ chế (Mục 17). | 29/10/2015 | 10054/TB-TCHQ | |
| 0802.12.00 | Hạnh nhân cắt sợi - BLANCHED SLIVER ALMONDS (1 KG x 10 BAGS/ Thùng). Ngày SX: 22/07/2015, ngày hết hạn: 22/07/2016. Hàng mới 100%. Hàng chỉ qua sơ chế (Mục 10). | 29/10/2015 | 10057/TB-TCHQ | |
| 0802.22.00 | Hạt phỉ - HAZEL NUTS (1 KG x 10 BAGS/ Thùng). Ngày SX: 21/07/2015, ngày hết hạn: 21/07/2016. Hàng mới 100%. Hàng chỉ qua sơ chế (Mục 13). | 29/10/2015 | 10059/TB-TCHQ | |
| 0802.62.00 | Hạt macadamias loại 1 - MACADAMIAS #1 (1 KG x 10 BAGS / Thùng). Ngày SX: 24/07/2015, ngày hết hạn: 24/07/2016. Hàng mới 100%. Hàng chỉ qua sơ chế (Mục 14). | 29/10/2015 | 10060/TB-TCHQ | |
| 0813.40.90 | Quả nam việt quất sấy khô - CRANBERRY (SOFT & MOIST) (1 KG x 10 BAGS/ Thùng). Ngày SX: 23/07/2015, ngày hết hạn: 23/07/2016. Hàng mới 100%. Hàng chỉ qua sơ chế (Mục 16). | 29/10/2015 | 10061/TB-TCHQ | |
| 0801.12.00 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Cơm dừa - Dessic. Extra Fine-22.681bs (mục 49 Tờ khai) | 22/05/2015 | 4652/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.