Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 08.10

Quả khác, tươi
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 0810

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
0810.10.00CN- Quả dâu tâyThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0810.20.00CN- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0810.30.00CN- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0810.40.00CN- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi VacciniumThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0810.50.00CN- Quả kiwiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN7Đơn vịkg
0810.60.00CN- Quả sầu riêngThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
0810.70.00CN- Quả hồng (Persimmons)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
0810.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0810.90.10CN- - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
0810.90.20CN- - Quả vảiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
0810.90.30CN- - Quả chôm chômThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
0810.90.40CN- - Quả bòn bon (Lanzones)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
0810.90.50CN- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
0810.90.60CN- - Quả meThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
0810.90.70CN- - Quả khếThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0810.90.91CN- - - Salacca (quả da rắn)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
0810.90.92CN- - - Quả thanh longThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
0810.90.93CN- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
0810.90.94CN- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
0810.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN25Đơn vịkg

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 08.10: Quả khác, tươi | UNI Customs Consulting