Mã HS: 0810.90.50
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0810
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0810.10.00CN | - Quả dâu tây | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0810.20.00CN | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0810.30.00CN | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0810.40.00CN | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0810.50.00CN | - Quả kiwi | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 0810.60.00CN | - Quả sầu riêng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0810.70.00CN | - Quả hồng (Persimmons) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0810.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0810.90.10CN | - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0810.90.20CN | - - Quả vải | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0810.90.30CN | - - Quả chôm chôm | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0810.90.40CN | - - Quả bòn bon (Lanzones) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0810.90.50CN | - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0810.90.60CN | - - Quả me | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0810.90.70CN | - - Quả khế | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0810.90.91CN | - - - Salacca (quả da rắn) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0810.90.92CN | - - - Quả thanh long | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0810.90.93CN | - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0810.90.94CN | - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0810.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất37.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KH, LA, MM, KR) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất14.3 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN25%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.