Mã HS: 08.03
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0803
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0803.10 | - Chuối lá: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0803.10.10CN | - - Tươi | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0803.10.20CN | - - Khô | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0803.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0803.90.10CN | - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0803.90.20CN | - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0803.90.30CN | - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0803.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.