Chương 79: kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 79.01 | Kẽm chưa gia công | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 79.02CNXK | Phế liệu và mảnh vụn kẽm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 79.03 | Bột, bụi và vảy kẽm | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 79.04CNXK | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 79.05 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 79.07 | Các sản phẩm khác bằng kẽm | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7901.12.00 | Zn#& Kẽm chưa gia công, không hợp kim/Zinc Plate (Mục 2 tờ khai). | 29/09/2015 | 8899/TB-TCHQ | |
| 7903.10.00 | Mục 1 (PLTK): Bụi kẽm (Zinc Filler (CZ 11 part B)) nguyên liệu sản xuất sơn. | 21/07/2015 | 6626/TB-TCHQ | |
| 7903.10.00 | (Mục 1 TK): Bụi kẽm zinc dust bag (SMP). | 27/05/2015 | 4793/TB-TCHQ | |
| 7901.11.00 | Mục 2 (PLTK): Kẽm không hợp kim, dạng thỏi 460 x 110 x 35mm | 22/05/2015 | 4639/TB-TCHQ | |
| 7904.00.00 | Dây kẽm dạng cuộn (Zinc wire) đường kính 6mm +/- 5mm. | 05/03/2015 | 1790/TB-TCHQ | |
| 7901.20.00 | Mục 1 PLTK: Kẽm hợp kim dạng thỏi 460 x 110 x 35mm | 15/10/2014 | 12563/TB-TCHQ | |
| 7901.11.00 | (Mục 1 TK): Nguyên liệu SX ống thép- Kẽm thỏi- Zinc Ingot (hàng mới 100%). | 26/09/2014 | 11715/TB-TCHQ | |
| 7901.12.00 | Kẽm thỏi dùng để mạ sản phẩm Zn = 98.5% không hợp kim, mới 100%. | 16/01/2014 | 573/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7903.10-0000 | Bụi kẽm | 27/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-4030 | |
| 7907.00-9090 | Các mặt hàng khác bằng kẽm; SPIGEN U100 UNIVERSAL METAL KICKSTAND SILVER; 000EM20634 | 27/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-1084 | |
| 7907.00-9090 | Các mặt hàng kẽm khác; Móc chìa khóa độc quyền 3 inch; PR.CHNA | 20/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5164 | |
| 7907.00-9090 | KHỐI LƯỢNG(43711-38003) | 07/12/2015 | Phân loại mặt hàng 1-2135 | |
| 7907.00-9090 | Các mặt hàng khác của kẽm; Anode hợp kim kẽm | 29/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-700 | |
| 7907.00-2020 | Đầu nối ống; ống thông hơi; 19-00-072-005; Hoa Kỳ | 10/11/2012 | Phân loại mặt hàng 2-8453 | |
| 7905.00-1000 | Tấm kẽm; MIJIE PANNEL; 1000X2500㎜; HÀN QUỐC | 17/05/2012 | Phân loại mặt hàng 2-3601 | |
| HSK7903.10-0000,3210.00-1099 | ①Bụi kẽm,②Chất kết dính sơn lót;;;Sigma Tornusil MC58;;;HÀN QUỐC | 23/06/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104607 | |
| 7905.00-1000 | Tấm composite kẽm-nhôm;Tấm composite kẽm | 27/10/2003 | Phân tích 47260-1108 | |
| 7903.90-2000 | Vảy hợp kim kẽm (KDF-85D) | 23/05/1992 | Cảm xúc22701-1140 | |
| 7903.90-2000 | Vảy hợp kim kẽm (KDF-55D) | 21/05/1992 | Cảm xúc 47281-1117 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.