Mã HS: 79.03
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7903
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7903.10.00CNXK | - Bụi kẽm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7903.90.00CNXK | - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7903.10.00 | Mục 1 (PLTK): Bụi kẽm (Zinc Filler (CZ 11 part B)) nguyên liệu sản xuất sơn. | 21/07/2015 | 6626/TB-TCHQ | |
| 7903.10.00 | (Mục 1 TK): Bụi kẽm zinc dust bag (SMP). | 27/05/2015 | 4793/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7903.10-0000 | Bụi kẽm | 27/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-4030 | |
| HSK7903.10-0000,3210.00-1099 | ①Bụi kẽm,②Chất kết dính sơn lót;;;Sigma Tornusil MC58;;;HÀN QUỐC | 23/06/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104607 | |
| 7903.90-2000 | Vảy hợp kim kẽm (KDF-85D) | 23/05/1992 | Cảm xúc22701-1140 | |
| 7903.90-2000 | Vảy hợp kim kẽm (KDF-55D) | 21/05/1992 | Cảm xúc 47281-1117 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.