Mã HS: 79.01
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7901
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Kẽm, không hợp kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7901.11.00CNXK | - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7901.12.00CNXK | - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7901.20.00CNXK | - Hợp kim kẽm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7901.12.00 | Zn#& Kẽm chưa gia công, không hợp kim/Zinc Plate (Mục 2 tờ khai). | 29/09/2015 | 8899/TB-TCHQ | |
| 7901.11.00 | Mục 2 (PLTK): Kẽm không hợp kim, dạng thỏi 460 x 110 x 35mm | 22/05/2015 | 4639/TB-TCHQ | |
| 7901.20.00 | Mục 1 PLTK: Kẽm hợp kim dạng thỏi 460 x 110 x 35mm | 15/10/2014 | 12563/TB-TCHQ | |
| 7901.11.00 | (Mục 1 TK): Nguyên liệu SX ống thép- Kẽm thỏi- Zinc Ingot (hàng mới 100%). | 26/09/2014 | 11715/TB-TCHQ | |
| 7901.12.00 | Kẽm thỏi dùng để mạ sản phẩm Zn = 98.5% không hợp kim, mới 100%. | 16/01/2014 | 573/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.