Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7415.33.10

- - - Đinh vít

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7415

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7415.10- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7415.10.10CN- - ĐinhThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịkg
7415.10.20CN- - Ghim dậpThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịkg
7415.10.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịkg
- Loại khác, chưa được ren:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7415.21.00CN- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7415.29.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- Loại khác, đã được ren:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7415.33- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7415.33.10CN- - - Đinh vítThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7415.33.20CN- - - Bu lông và đai ốcThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7415.39.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7415.33-0000Joint nut; (Application name) Large nut; M25X1403/11/2021Item Classification 4-8610
7415.33-0000SOFT RELEASE BUTTON; 14016; Germany28/11/2018Item Classification 3-6648
7415.33-0000Nuts ; HG-INSERT ; U45233-064003/07/2018Item Classification 1-2018
7415.33-0000Bolt; KITCHEN SHANNK29/12/2016Item Classification 2-19929
7415.33-0000Nuts; SHOWER TURNOVER HANDLE INSERT08/12/2016Item Classification 2-18196
7415.33-0000Nuts; BRASS FORGING; XL CAP 1520; PR.CHNA12/09/2016Item Classification 2-12795
7415.33-0000Nut; Knock-sensor nut; R.KOREA16/01/2014Item Classification 2-365
7415.33-0000Nut insert(RB) ; T45233-0450a01/08/2013Item Classification 2-5589
7415.33-0000Connector (Insert Metal)25/07/2013Item Classification 1-1715
7415.33-0000ㅇ Product name: Insert Metal19/04/2013Item Classification 1-776
No. 7415.33-0000ㅇHandphone joint copper coupler (3.0×2.0㎜)02/11/2012Item Classification 1-2657
No. 7415.33-0000Lock bolt; CCTV Lens parts; 12mm × 2mm25/04/2012Item Classification 1-1040
7415.33-0000NUT (Model: F-L06001000-1-4) · ※ Application Product Name: CONNECTOR09/12/2011Item Classification 1-1957
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất2Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất1,2Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất1,2Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7415.33.10: Đinh vít – Đinh vít; bu lông và đai ốc