Mã HS: 74.15
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7415
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7415.10 | - Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7415.10.10CN | - - Đinh | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 7415.10.20CN | - - Ghim dập | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 7415.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác, chưa được ren: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7415.21.00CN | - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7415.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác, đã được ren: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7415.33 | - - Đinh vít; bu lông và đai ốc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7415.33.10CN | - - - Đinh vít | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7415.33.20CN | - - - Bu lông và đai ốc | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7415.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7415.39.00 | Thanh nối bằng hợp kim đồng (ERECTION PROBE), KT:4x15mm Linh kiện dùng để sản xuất khuôn Zig kiểm tra bản mạch điện tử (mục 04 PLTK). | 24/04/2020 | 2648/TB-TCHQ | |
| 7415.29.00 | Thanh nối bằng hợp kim đồng (SPRING GUIDE EG) Linh kiện dùng để sản xuất khuôn Zig kiểm tra bản mạch điện tử (mục 03 PLTK). | 24/04/2020 | 2647/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (22)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7415.33-0000 | Joint nut; (Application name) Large nut; M25X14 | 03/11/2021 | Item Classification 4-8610 | |
| 7415.33-0000 | SOFT RELEASE BUTTON; 14016; Germany | 28/11/2018 | Item Classification 3-6648 | |
| 7415.33-0000 | Nuts ; HG-INSERT ; U45233-0640 | 03/07/2018 | Item Classification 1-2018 | |
| 7415.21-0000 | Washers of copper; flat washer; SE0300901 | 17/01/2018 | Item Classification 1-244 | |
| 7415.21-0000 | WASHER THRUST(45756-4F020 / Outer diameter ∮23 × Inner diameter ∮13) | 21/06/2017 | Item Classification 1-2294 | |
| 7415.33-0000 | Bolt; KITCHEN SHANNK | 29/12/2016 | Item Classification 2-19929 | |
| 7415.33-0000 | Nuts; SHOWER TURNOVER HANDLE INSERT | 08/12/2016 | Item Classification 2-18196 | |
| 7415.21-0000 | BUSH(A8LF) ; 9124180071 | 19/10/2016 | Item Classification 1-3939 | |
| 7415.21-0000 | BUSH(A6GF1) ; 9124010055 | 19/10/2016 | Item Classification 1-3938 | |
| 7415.33-0000 | Nuts; BRASS FORGING; XL CAP 1520; PR.CHNA | 12/09/2016 | Item Classification 2-12795 | |
| 7415.21-0000 | GASKET(70098) | 31/08/2016 | Item Classification 1-3226 | |
| 7415.21-0000 | GASKET(72306) | 23/08/2016 | Item Classification 1-3018 | |
| 7415.21-0000 | GASKET; 52212-T00030; R.KOREA | 14/07/2016 | Item Classification 1-2097 | |
| 7415.21-0000 | Washers (including spring washers) of copper; COPPER BUSHING; PR.CHNA | 29/06/2016 | Item Classification 2-7343 | |
| 7415.21-0000 | WASHER(17512-12000(Sonata)) | 01/08/2014 | Item Classification 1-2266 | |
| 7415.33-0000 | Nut; Knock-sensor nut; R.KOREA | 16/01/2014 | Item Classification 2-365 | |
| 7415.33-0000 | Nut insert(RB) ; T45233-0450a | 01/08/2013 | Item Classification 2-5589 | |
| 7415.33-0000 | Connector (Insert Metal) | 25/07/2013 | Item Classification 1-1715 | |
| 7415.33-0000 | ㅇ Product name: Insert Metal | 19/04/2013 | Item Classification 1-776 | |
| No. 7415.33-0000 | ㅇHandphone joint copper coupler (3.0×2.0㎜) | 02/11/2012 | Item Classification 1-2657 | |
| No. 7415.33-0000 | Lock bolt; CCTV Lens parts; 12mm × 2mm | 25/04/2012 | Item Classification 1-1040 | |
| 7415.33-0000 | NUT (Model: F-L06001000-1-4) · ※ Application Product Name: CONNECTOR | 09/12/2011 | Item Classification 1-1957 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.