Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 74.15

Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7415

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7415.10- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7415.10.10CN- - ĐinhThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịkg
7415.10.20CN- - Ghim dậpThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịkg
7415.10.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịkg
- Loại khác, chưa được ren:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7415.21.00CN- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7415.29.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- Loại khác, đã được ren:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7415.33- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7415.33.10CN- - - Đinh vítThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7415.33.20CN- - - Bu lông và đai ốcThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7415.39.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7415.39.00Thanh nối bằng hợp kim đồng (ERECTION PROBE), KT:4x15mm Linh kiện dùng để sản xuất khuôn Zig kiểm tra bản mạch điện tử (mục 04 PLTK).24/04/20202648/TB-TCHQ
7415.29.00Thanh nối bằng hợp kim đồng (SPRING GUIDE EG) Linh kiện dùng để sản xuất khuôn Zig kiểm tra bản mạch điện tử (mục 03 PLTK).24/04/20202647/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (22)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7415.33-0000Joint nut; (Application name) Large nut; M25X1403/11/2021Item Classification 4-8610
7415.33-0000SOFT RELEASE BUTTON; 14016; Germany28/11/2018Item Classification 3-6648
7415.33-0000Nuts ; HG-INSERT ; U45233-064003/07/2018Item Classification 1-2018
7415.21-0000Washers of copper; flat washer; SE030090117/01/2018Item Classification 1-244
7415.21-0000WASHER THRUST(45756-4F020 / Outer diameter ∮23 × Inner diameter ∮13)21/06/2017Item Classification 1-2294
7415.33-0000Bolt; KITCHEN SHANNK29/12/2016Item Classification 2-19929
7415.33-0000Nuts; SHOWER TURNOVER HANDLE INSERT08/12/2016Item Classification 2-18196
7415.21-0000BUSH(A8LF) ; 912418007119/10/2016Item Classification 1-3939
7415.21-0000BUSH(A6GF1) ; 912401005519/10/2016Item Classification 1-3938
7415.33-0000Nuts; BRASS FORGING; XL CAP 1520; PR.CHNA12/09/2016Item Classification 2-12795
7415.21-0000GASKET(70098)31/08/2016Item Classification 1-3226
7415.21-0000GASKET(72306)23/08/2016Item Classification 1-3018
7415.21-0000GASKET; 52212-T00030; R.KOREA14/07/2016Item Classification 1-2097
7415.21-0000Washers (including spring washers) of copper; COPPER BUSHING; PR.CHNA29/06/2016Item Classification 2-7343
7415.21-0000WASHER(17512-12000(Sonata))01/08/2014Item Classification 1-2266
7415.33-0000Nut; Knock-sensor nut; R.KOREA16/01/2014Item Classification 2-365
7415.33-0000Nut insert(RB) ; T45233-0450a01/08/2013Item Classification 2-5589
7415.33-0000Connector (Insert Metal)25/07/2013Item Classification 1-1715
7415.33-0000ㅇ Product name: Insert Metal19/04/2013Item Classification 1-776
No. 7415.33-0000ㅇHandphone joint copper coupler (3.0×2.0㎜)02/11/2012Item Classification 1-2657
No. 7415.33-0000Lock bolt; CCTV Lens parts; 12mm × 2mm25/04/2012Item Classification 1-1040
7415.33-0000NUT (Model: F-L06001000-1-4) · ※ Application Product Name: CONNECTOR09/12/2011Item Classification 1-1957

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 74.15: Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc…