Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7408.19.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7408

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Bằng đồng tinh luyện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7408.11- - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7408.11.20CN- - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7408.11.30CN- - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7408.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7408.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7408.19.10CN- - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7408.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- Bằng hợp kim đồng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7408.21.00CN- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)Thuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
7408.22.00CN- - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7408.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7408.29.10CN- - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7408.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7408.19-0000DÂY ĐỒNG ĐÓNG HỘP; LOẠI DÂY 0,26MM; LOẠI DÂY 0,26MM18/12/2019Phân loại mặt hàng 3-10149
7408.19-0000Dây đồng tinh luyện; Lõi đồng dẹt; 0,003(inch)03/08/2017Phân loại mặt hàng 1-3019
Số 7408.19-0000Dây đồng; 0,0015 (IN) R.KOREA05/12/2011Phân loại mặt hàng 2-5569
Số 7408.19-0000Dây đồng; 0,003 (IN) R.KOREA05/12/2011Phân loại mặt hàng 2-5571
Số 7408.19-0000Dây đồng; 0,003 (IN) R.KOREA05/12/2011Phân loại mặt hàng 2-5566
Số 7408.19-0000Dây đồng; DÂY ĐỒNG PHẲNG; SBCU 0,035×0,3226/08/2011Phân loại mặt hàng 2-3249
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất7.5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất2Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất1,2Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất1,2Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất5
Quốc giaÚcThuế suất5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất5
Quốc giaNhật BảnThuế suất5,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất5
Quốc giaNew ZealandThuế suất5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN5%
  • RCEP Úc5%
  • RCEP Trung Quốc5%
  • RCEP Nhật Bản5,5%
  • RCEP Hàn Quốc5%
  • RCEP New Zealand5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7408.19.90: Loại khác – Bằng đồng tinh luyện