Mã HS: 74.08
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7408
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bằng đồng tinh luyện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7408.11 | - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7408.11.20CN | - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7408.11.30CN | - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7408.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7408.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7408.19.10CN | - - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7408.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Bằng hợp kim đồng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7408.21.00CN | - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7408.22.00CN | - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7408.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7408.29.10CN | - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7408.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7408.11.90 | Dây đồng đơn (bằng đồng tinh luyện, hàm lượng 99,95%), dạng cuộn, đường kính 16mm, Hàng mới 100%#&VN (mục 01 PLTK). | 19/03/2020 | 1758/TB-TCHQ | |
| 7408.11.90 | Dây đồng đơn (bằng đồng tinh luyện, hàm lượng 99,95%), dạng cuộn, đường kính 20mm, Hàng mới 100%#&VN (mục 02 PLTK). | 19/03/2020 | 1757/TB-TCHQ | |
| 7408.11.10 | Mục 10 PLTK Đồng dây bằng hợp kim đồng 3*12*80000. | 06/10/2014 | 12076/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7408.19-0000 | DÂY ĐỒNG ĐÓNG HỘP; LOẠI DÂY 0,26MM; LOẠI DÂY 0,26MM | 18/12/2019 | Phân loại mặt hàng 3-10149 | |
| 7408.19-0000 | Dây đồng tinh luyện; Lõi đồng dẹt; 0,003(inch) | 03/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3019 | |
| 7408.22-1000 | Dây hợp kim đồng-niken (đồng-niken); Dây hợp kim đồng-niken, ENX; ẤN ĐỘ | 07/08/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6252 | |
| 7408.22-1000 | THANH THÉP PHYWELD 413; 40000138; 5,5MM | 24/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2807 | |
| 7408.22-1000 | Dây hợp kim đồng-niken (đồng niken); đồng niken CN-W3; Hàn Quốc | 06/02/2015 | Phân loại mặt hàng 2-908 | |
| 7408.22-2000 | Dây hợp kim đồng-niken-kẽm (niken bạc); niken bạc CN-W2; Hàn Quốc | 06/02/2015 | Phân loại mặt hàng 2-913 | |
| 7408.22-1000 | Dây hợp kim đồng-niken (đồng niken); đồng niken CN-W5; Hàn Quốc | 06/02/2015 | Phân loại mặt hàng 2-909 | |
| Số 7408.19-0000 | Dây đồng; 0,0015 (IN) R.KOREA | 05/12/2011 | Phân loại mặt hàng 2-5569 | |
| Số 7408.19-0000 | Dây đồng; 0,003 (IN) R.KOREA | 05/12/2011 | Phân loại mặt hàng 2-5571 | |
| Số 7408.19-0000 | Dây đồng; 0,003 (IN) R.KOREA | 05/12/2011 | Phân loại mặt hàng 2-5566 | |
| Số 7408.19-0000 | Dây đồng; DÂY ĐỒNG PHẲNG; SBCU 0,035×0,32 | 26/08/2011 | Phân loại mặt hàng 2-3249 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.