Mã HS: 7318.12
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7318
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các sản phẩm đã được ren: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7318.11.00CN | - - Vít đầu vuông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7318.12 | - - Vít khác dùng cho gỗ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7318.12.10CN | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.13.00CN | - - Đinh móc và đinh vòng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7318.14 | - - Vít tự hãm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7318.14.10CN | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.14.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.15 | - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7318.15.10CN | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.15.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.16 | - - Đai ốc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7318.16.10CN | - - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.16.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7318.19.10CN | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| - Các sản phẩm không có ren: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7318.21.00CN | - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.22.00CN | - - Vòng đệm khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.23 | - - Đinh tán: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7318.23.10CN | - - - Đường kính ngoài không quá 16 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.23.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.24.00CN | - - Chốt hãm và chốt định vị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7318.29.10CN | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 7318.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.