Mã HS: 7214.99
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7214
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7214.10 | - Đã qua rèn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7214.10.11CN | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7214.10.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7214.10.21CN | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7214.10.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7214.20 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7214.20.31ADCN | - - - - Thép cốt bê tông | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7214.20.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7214.20.41ADCN | - - - - Thép cốt bê tông | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7214.20.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7214.20.51CN | - - - - Thép cốt bê tông | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7214.20.59CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7214.20.61CN | - - - - Thép cốt bê tông | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7214.20.69CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7214.30 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7214.30.10CN | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7214.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7214.91 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7214.91.11CN | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7214.91.12CN | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7214.91.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7214.91.20CN | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7214.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7214.99.11CN | - - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7214.99.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7214.99.91CN | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7214.99.92CN | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7214.99.93CN | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7214.99.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (12)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7214.99.92 | Thép cán nóng không hợp kim, dạng thanh tròn, tiêu chuẩn JIS G4051, mác thép S45C, size: 34MM x 5900MM, hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo trọng lượng, mới 100%. | 21/06/2023 | 339/TB-KĐ3 | |
| 7214.99.92 | Thép thanh tròn trơn, không hợp kim, cán nóng S48C (hàm lượng C từ 0,38% trở lên & hàm lượng Mn dưới 1,15%) chưa tráng phủ mạ hoặc sơn, đường kính 42mm, dài 5500mm, theo tiêu chuẩn JIS G4051. Mới 100% (mục 01 PLTK). | 21/05/2019 | 3161/TB-TCHQ | |
| 7214.99.91 | NPL137#&Thép dạng hộp (SS400 square 19 * 19 * 6000) (mục 25 PLTK). | 21/05/2019 | 3147/TB-TCHQ | |
| 7214.99.91 | NPL137#&Thép dạng hộp (SS400 square 22*22*6000) (mục 26 PLTK). | 21/05/2019 | 3146/TB-TCHQ | |
| 7214.99.92 | Thép cacbon không hợp kim dạng thanh, cán nóng, có mặt cắt ngang hình tròn (đường kính 40mm, dài 3m), mới 100% Material alloy Steel S45C phi 40 x 3m made in Taiwan (mục 2 tờ khai) | 21/01/2019 | 447/TB-TCHQ | |
| 7214.99.92 | Thép thanh tròn trơn, không hợp kim, cán nóng, có hàm lượng Carbon dưới 0,6% S48CZ đường kính danh nghĩa 23.5mm x 5500mm JIS G4051 (tiêu chuẩn cơ sở F5381EB010) hàng mới 100% (Mục 1) | 02/11/2018 | 6434/TB-TCHQ | |
| 7214.99.92 | Thép không hợp kim S45C DIA.38MM (đường kính 38mm, dài 5800mm) dạng thanh, cán nóng, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn (thép để sản xuất trục khuỷu xe máy, lượng C<0.6%, mới 100% (mục 02 PLTK). | 08/10/2018 | 5877/TB-TCHQ | |
| 7214.99.90 | Thép không hợp kim, dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang đông đặc hình vuông, chưa tráng/phủ/mạ (square bar 22x6000mm) SS400(Mục 2 tờ khai) | 17/11/2015 | 10801/TB-TCHQ | |
| 7214.99.90 | Mục 2 PLTK Thép không hợp kim dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng hoặc ép đùng nóng (loại khác) Medium Carbon Steel S45C Æ34*3000, dùng làm nguyên liệu sản xuất. | 09/10/2014 | 12243/TB-TCHQ | |
| 7214.99.90 | Mục 5 PLTK Thép cơ khí không hợp kim, dạng thanh tròn (Carbon Steels bar JIS G4051 S55C), dài 2.94m, dùng sx kìm. Đường kính 13mm. | 09/10/2014 | 12248/TB-TCHQ | |
| 7214.99.90 | - Mục 5 TK: Thép không hợp kim, dạng thanh tròn, không gia công quá mức cán nóng (nguyên phụ liệu sản xuất phụ tùng xe ô tô và xe gắn máy)- Coil Rolled Round Bar (S45C 24mmx3m). · - Mục 6 TK: Thép không hợp kim, dạng thanh tròn, không gia công quá mức cán nóng (nguyên phụ liệu sản xuất phụ tùng xe ô tô và xe gắn máy)- Coil Rolled Round Bar (S45C 22*3000mm). · - Mục 7 TK: Thép không hợp kim, dạng thanh tròn, không gia công quá mức cán nóng (nguyên phụ liệu sản xuất phụ tùng xe ô tô và xe gắn máy)- Coil Rolled Round Bar (S20C 12x3000mm). | 29/09/2014 | 11798/TB-TCHQ | |
| 7214.99.90 | (Mục 1 PLTK): Thép thanh không hợp kim, cán nóng, mặt cắt ngang hình vuông 19.05mmx19.05mm: Carbon Steel Square Bars 20C#19.05*19.05*3500(19.05mmx19.05mmx3500mm). | 26/09/2014 | 11742/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7214.99-1000 | Non-alloy steel bars and rods; Round Bar(S48CM); Carbon steel for machine structures(KS D 3752) | 20/02/2018 | Item Classification 1-655 | |
| 7214.99-1000 | Non-alloy steel bars and rods; Round Bar(SM45C); Carbon steel for machine structures(KS D 3752) | 20/02/2018 | Item Classification 1-654 | |
| ㅇ No. 7214.99-1000 | ㅇ Non-alloy steel bars and rods; Steel Round Bar(SHIJIAZHUANG Type) : Steel round ba | 16/09/2009 | Item Classification 2-1364 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.