Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7214.91.19

- - - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7214

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7214.10- Đã qua rèn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7214.10.11CN- - - Có mặt cắt ngang hình trònThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7214.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7214.10.21CN- - - Có mặt cắt ngang hình trònThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7214.10.29CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7214.20- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7214.20.31ADCN- - - - Thép cốt bê tôngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7214.20.39CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7214.20.41ADCN- - - - Thép cốt bê tôngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7214.20.49CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7214.20.51CN- - - - Thép cốt bê tôngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7214.20.59CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7214.20.61CN- - - - Thép cốt bê tôngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7214.20.69CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7214.30- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7214.30.10CN- - Có mặt cắt ngang hình trònThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7214.30.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7214.91- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7214.91.11CN- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7214.91.12CN- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7214.91.19CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7214.91.20CN- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7214.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7214.99.11CN- - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7214.99.19CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7214.99.91CN- - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7214.99.92CN- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7214.99.93CN- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7214.99.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7214.91.19Thanh thép dẹt, không hợp kim, hàm lượng carbon 0.12%, dày 12mm, rộng 125mm, dài 6000mm - HOT ROLLED FLAT BAR TO JIS G3101 SS400 (FB12 X 125 X 6000MM), hàng mới 100% (mục 04 PLTK).22/04/20202543/TB-TCHQ
7214.91.19Thanh thép dẹt, không hợp kim, hàm lượng carbon 0.20%, dày 16mm, rộng 75mm, dài 6000mm - HOT ROLLED FLAT BAR TO JIS G3101 SS400 (FB16 X 75 X 6000MM), hàng mới 100% (mục 05 PLTK).22/04/20202542/TB-TCHQ
7214.91.19Thanh thép dẹt, không hợp kim, hàm lượng carbon 0.20%, dày 6mm, rộng 100mm, dài 6000mm- HOT ROLLED FLAT BAR TO JIS G3101 SS400 (FB6 X 100 X 6000MM), hàng mới 100% (mục 02 PLTK).22/04/20202540/TB-TCHQ
7214.91.19Thanh thép dẹt, không hợp kim, hàm lượng carbon 0.19%, dày 6mm, rộng 50mm, dài 6000mm- HOT ROLLED FLAT BAR TO JIS G3101 SS400 (FB6 X 50 X 6000MM), hàng mới 100% (mục 01 PLTK).22/04/20202539/TB-TCHQ
7214.91.19Thanh thép dẹt, không hợp kim, hàm lượng carbon 0.18%, dày 9mm, rộng 90mm, dài 6000mm - HOT ROLLED FLAT BAR TO JIS G3101 SS400 (FB9 X 90 X 6000MM), hàng mới 100% (mục 03 PLTK).22/04/20202541/TB-TCHQ
7214.91.19Thép không hợp kim, dạng tấm trơn cán nóng, mác thép SS400 (chưa rèn phủ, mạ, tráng và không hình dập nổi). Tiêu chuẩn JIS G3101. Quy cách: Dày 55mm x Rộng 125mm x Dài 6200mm. METAX CORP Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).10/04/20202292/TB-TCHQ
7214.91.19Thép không hợp kim dạng thanh, chưa gia công quá mức cán nóng, chưa qua rèn, bề mặt nhẵn phẳng, không phải thép cốt bê tông, mác thép:SS400, tiêu chuẩn: JIS-G3101. KT: dày 12mm x rộng 50mm x dài 5500mm (mục 01 PLTK),09/04/20202255/TB-TCHQ
7214.91.19Tấm sắt phẳng- FLAT IRON 100X6tx102mm (hàng mới 100%) (phụ tùng thay thế lò nung) (mục 19 PLTK).16/03/20201610/TB-TCHQ
7214.91.19Tấm sắt phẳng- FLAT IRON 350*1.8T (hàng mới 100%) (mục 07 PLTK).16/03/20201609/TB-TCHQ
7214.91.19Thanh thép dẹt, không hợp kim, hàm lượng carbon 0.17%, dày 9mm, rộng 44mm, dài 6000mm-FLAT BAR TO JIS G3101 SS400 (FB 9 X 44 X 6000 MM), hàng mới 100% (mục 01 PLTK).27/02/20201194/TB-TCHQ
7214.91.19Thép không hợp kim, cán phẳng bằng phương pháp cán nóng, chưa phủ mạ hoặc tráng, dạng thanh, mặt cắt hình chữ nhật, rộng dưới 600mm, dày 12mm-SS400 FLAT BAR 12 x 60 x 5500mm(hàng mới 100%) (mục 01 PLTK).26/02/20201144/TB-TCHQ
7214.91.19Thép tấm không hợp kim cán phẳng, cán nóng, chưa phủ mạ, có hàm lượng carbon dưới 0.6%, tiêu chuẩn JIS G4051 S45C, kích thước T62.5 W294 L147 mm. Hàng mới 100% (mục 11 PLTK).06/01/2020101/TB-TCHQ
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID, MM)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất*Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất5Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7214.91.19: Loại khác – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính…