Mã HS: 7013.91.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7013
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7013.10.00CN | - Bằng gốm thủy tinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| - Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7013.22.00CN | - - Bằng pha lê chì | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 7013.28.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| - Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7013.33.00CN | - - Bằng pha lê chì | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 7013.37.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| - Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7013.41.00CN | - - Bằng pha lê chì | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 7013.42.00CN | - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 7013.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| - Đồ dùng bằng thủy tinh khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7013.91.00CN | - - Bằng pha lê chì | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 7013.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/chiếc/bộ |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất17.1 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất3,7 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất3,7 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất15 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất15 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất16,4 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất15 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30%
- RCEP ASEAN15%
- RCEP Úc15%
- RCEP Trung Quốc15%
- RCEP Nhật Bản16,4%
- RCEP Hàn Quốc15%
- RCEP New Zealand15%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.