Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 6903.90.00

- Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6903

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
6903.10.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là carbon tự doThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
6903.20.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
6903.90.00- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6903.90.00Mục 2 tờ khai hải quan: Vật liệu chịu lửa: viên chặn xỉ thép dùng để chặn xỉ thép trước khi nước thép đổ vào khuôn của lò luyện thép, chứa SiO2=30%; Ba=40%; CaO=17% tính theo TL, độ chịu lửa: 1600 độ C, ĐK: 180mm, mới 100%.05/04/20181800/TB-TCHQ
6903.90.00Tấm SIC của lò nung (khay đựng sản phẩm) - SIC Plate.08/10/201412206/TB-TCHQ
6903.90.00Tấm kê chịu lửa SiC 80% (Carbonsilic) sử dụng cho lò nung gốm sứ KT: (40 x 42 x 1,0; 50 x 52 x 1,2; 28 x 48 x 1)cm, hàng mới 100%.03/10/201412014/TB-TCHQ
6903.90.00Ống xục khí bằng graphite (VGT1200RI) dùng trong ngành đúc.03/01/201435/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6903.90-9090Thuyền bốc hơi (Ce Boat 6TX8X110L)26/04/2016Phân loại mặt hàng 3-1195
6903.90-1000Các sản phẩm gốm chịu lửa khác dựa trên zircon; BỘ LỌC BỌT GỐM ZIRCONIA; PR.CHNA04/08/2015Phân loại mặt hàng 2-6102
6903.90-1000Các loại gốm chịu lửa khác, Dựa trên silicon carbide; VỎ GỐM (110512001A); PHÁP19/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1297
6903.90-9020Hàng gốm chịu lửa khác; LÒ NUNG PBN ĐƯỜNG KÍNH 126MM; 79095; Hoa Kỳ26/03/2013Phân loại mặt hàng 2-1882
6903.90-1000Bộ định hình Zirconia; 76*76*3T27/12/2012Phân loại mặt hàng 2-9721
6903.90-9090Hàng gốm chịu lửa khác; THUYỀN BAY HƠI, TRIMET; ĐỨC28/09/2012Phân loại mặt hàng 2-7404
6903.90-1000HÀNG GỐM CHỊU NHIỆT DỰA TRÊN SILICON CARBIDE; ỐNG SIC; KF2D- · 2022-A300008/02/2006Mục Phân loại sản phẩm-106510
6903.90-1000HÀNG GỐM CHỊU NHIỆT DỰA TRÊN SILICON CARBIDE; SIC INT · CARRIER; KF2D-2022-G300008/02/2006Mục Phân loại sản phẩm-106507
HSK6903.90-1000Thuyền SiC; KF2D-2022-C300021/10/2005Mục Phân loại sản phẩm-105788
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0,6Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0,6Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất3,3
Quốc giaÚcThuế suất3,3
Quốc giaTrung QuốcThuế suất5
Quốc giaNhật BảnThuế suất3,4
Quốc giaHàn QuốcThuế suất3,3
Quốc giaNew ZealandThuế suất3,3

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN3,3%
  • RCEP Úc3,3%
  • RCEP Trung Quốc5%
  • RCEP Nhật Bản3,4%
  • RCEP Hàn Quốc3,3%
  • RCEP New Zealand3,3%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 6903.90.00: Loại khác – Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác…