Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 6810.19.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6810

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6810.11.00- - Gạch và gạch khối xây dựngThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/m2/chiếc
6810.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6810.19.10CN- - - Tấm lát (tiles)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/m2/chiếc
6810.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/m2/chiếc
- Các sản phẩm khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6810.91- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6810.91.10- - - Cọc xây dựng bằng bê tông (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/chiếc
6810.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/chiếc
6810.99.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6810.19.90Tên thương mại: Tấm xi măng Durock · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Tấm xi măng Durock25/09/20176250/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6810.19-1000Tiles of artificial stone; M-59W; PR.CHNA28/12/2018Item Classification 4-6279
6810.19-1000Tiles of artificial stone; A6-OG; PR.CHNA28/12/2018Item Classification 4-6277
6810.19-9000Articles of cement; ARTIFICIAL LIMESTONE PANNEL; PR.CHNA14/12/2017Item Classification 4-8134
6810.19-1000Artficial stone tile; ARTIFICIAL MARBLE; PR.CHNA22/06/2016Item Classification 2-6923
No. 6810.19-1000Artificial stone tile; ①SQ744 ②SS623 ③SP001; PR.CHNA08/09/2010Item Classification 2-1674
No. 6810.19-1000Artificial stone;PR.CHNA02/06/2008700
6810.19-9000artificial stone sla10/03/1992Emotion22701-505
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất52.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất35Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất7Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất24.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất17,5
Quốc giaÚcThuế suất17,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất17,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất19,1
Quốc giaHàn QuốcThuế suất17,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất17,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN35%
  • RCEP ASEAN17,5%
  • RCEP Úc17,5%
  • RCEP Trung Quốc17,5%
  • RCEP Nhật Bản19,1%
  • RCEP Hàn Quốc17,5%
  • RCEP New Zealand17,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 6810.19.90: Loại khác – Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường…