Mã HS: 6001.92.30
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6001
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6001.10.00CN | - Vải "vòng lông dài" (long pile) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải tạo vòng lông (looped pile): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6001.21.00CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6001.22.00CN | - - Từ xơ nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6001.29.00CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6001.91.00CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6001.92 | - - Từ xơ nhân tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6001.92.20CN | - - - Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6001.92.30CN | - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6001.92.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 6001.99.00CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (19)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6001.92-0000 | Vải dệt kim lông xù làm từ sợi nhân tạo; KF-2615 | 09/05/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8768 | |
| 6001.92-0000 | Vải dệt kim lông xù làm từ sợi nhân tạo; KF-2714 | 09/05/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8767 | |
| 6001.92-0000 | Vải lông cừu đan, làm từ sợi nhân tạo; LÔNG THỪA ĐAN TRICOT 15mm; TF-1522 | 02/04/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8052 | |
| 6001.92-0000 | Vải dệt kim lông xù làm từ sợi nhân tạo; WJ BKT1915 OPERA; R.HÀN QUỐC | 16/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3821 | |
| 6001.92-0000 | Vải dệt kim lông xù làm từ sợi nhân tạo; Vải lông xù; R.HÀN QUỐC | 18/05/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2317 | |
| 6001.92-0000 | Vải sợi nhân tạo, đan; Cỏ nhân tạo đan, CL2003; Hàn Quốc | 15/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2-484 | |
| 6001.92-0000 | Vải lông cừu làm từ sợi nhân tạo; DOUBLE RASCHEL; HÀN QUỐC | 23/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-576 | |
| 6001.92-0000 | Vải lông cừu làm từ sợi nhân tạo, dệt kim; RPD//PRS/DRS/SH/KPD-BJR-007; 10144858 | 22/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-537 | |
| 6001.92-0000 | Vải lông cừu làm từ sợi nhân tạo, dệt kim; RPD//SRS/SH/KPF-KFJA-1095; 10144874 | 16/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-352 | |
| 6001.92-0000 | Vải dệt kim lông xù polyester; BR-M003(3MM); HÀN QUỐC | 21/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5754 | |
| 6001.92-0000 | VẢI NHUNG POLYESTER SPAN (VẢI DỆT KIM); · VẢI NHUNG POLY/SPAN 75D NHUỘM TRƠN; 58/60 | 27/06/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1961 | |
| 6001.92-0000 | H7103175 ; ; | 15/04/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1156 | |
| 6001.92-0000 | Vải lông cừu làm từ sợi nhân tạo, đan; LIÊN KẾT LÔNG LỘN HI-PILE TUMBLING; PR.CHNA | 18/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1255 | |
| 6001.92-0000 | Vải sợi nhân tạo, đan; Hàn Quốc | 21/05/2013 | Phân loại mặt hàng 2-3560 | |
| 6001.92-0000 | Vải sợi nhân tạo, dệt kim | 02/05/2013 | Phân loại mặt hàng 2-3025 | |
| 6001.92-0000 | Vải sợi nhân tạo, dệt kim | 02/05/2013 | Phân loại mặt hàng 2-3026 | |
| HSK6001.92-0000 | Vải dệt kim sợi dọc; VẢI DỆT KIM SỢI; PO NA-0510;;;HÀN QUỐC | 18/06/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104558 | |
| 6001.92-0000 | Vải dệt kim | 26/05/1992 | Cảm xúc22701-1154 | |
| 6001.92-0000 | Phân cực | 09/04/1992 | Cảm xúc22701-777 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất18 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất8.4 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN12%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.