Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 6001.22.00

- - Từ xơ nhân tạo

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6001

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
6001.10.00CN- Vải "vòng lông dài" (long pile)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải tạo vòng lông (looped pile):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6001.21.00CN- - Từ bôngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6001.22.00CN- - Từ xơ nhân tạoThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6001.29.00CN- - Từ các vật liệu dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6001.91.00CN- - Từ bôngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6001.92- - Từ xơ nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6001.92.20CN- - - Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơnThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6001.92.30CN- - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao suThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6001.92.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
6001.99.00CN- - Từ các vật liệu dệt khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6001.22.00Vải dệt kim thành phần 88% polyester, 12% spandex, định lượng 160 gram/m2, màu đen, khổ: 1.52m, dùng trong sản xuất dụng cụ y tế (đai thắt lưng). Hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)26/01/2018540/TB-TCHQ
6001.22.00Vải dệt cao su hóa 3 lớp: 2 lớp bề mặt từ vải dệt kim màu đen (25%) - 100% polyester co giãn 4chiều & 85% nylon, 15% spandex, lớp giữa(75%): cao su tổng hợp màu đen, xốp, mã: RC100P85N15S, kt:50"x130", dày: 3mm. Mới 100% (Mục 5 Phụ lục Tờ khai)26/01/2018539/TB-TCHQ
6001.22.00Tấm vải cao su không xốp size 1.25m x 3.3m, mới 100% (Mục 2 Phụ lục Tờ khai)22/01/2018358/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6001.22-0000BĂNG VÒNG ĐAN; 1472281 CK19 VÒNG 20MM TỰ ĐỘNG19/11/2021Phân loại mặt hàng 3-6598
6001.22-0000Vải lông vòng làm từ sợi nhân tạo; LOOP(VELCRO)21/07/2021Phân loại mặt hàng 4-5905
6001.22-0000Vải lông vòng, làm từ sợi nhân tạo; PR.CHNA02/04/2020Phân loại mặt hàng 4-1746
6001.22-0000Vải lông vòng làm từ sợi nhân tạo; VELCRO(LOOP); HÀN QUỐC28/12/2017Phân loại mặt hàng 4-8353
6001.22-0000Vải lông vòng làm từ sợi nhân tạo, đan; Cây lau nhà ba sọc15/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2417
6001.22-0000Vải lông vòng làm từ sợi nhân tạo; REN LIÊN KẾT, V.V.-5353; HÀN QUỐC27/11/2012Phân loại mặt hàng 2-8975
Số 6001.22-0000Vải lông vòng làm từ sợi nhân tạo; TR Terry, W:58/60"; R.HÀN QUỐC20/04/2012Phân loại mặt hàng 2-2695
HSK6001.22-0000Vải lông vòng, đan;;;HÀN QUỐC06/10/2005Mục Phân loại sản phẩm-105608
6001.22-0000Vải lông vòng; VELVET SPAN, STPA-2043; Rộng 59 inch; Polyester 94% · polyurethan 6%; SAM HEE. HÀN QUỐC21/06/2001Phân tích 47260-906
6001.22-0000Vải sợi polyester dạng vòng được ghép nhiều lớp với vải polyurethane dạng tổ ong và vải polyeste02/06/2000Phân tích 47260-718
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất12Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất6.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất8
Quốc giaÚcThuế suất8
Quốc giaTrung QuốcThuế suất12
Quốc giaNhật BảnThuế suất8,3
Quốc giaHàn QuốcThuế suất8
Quốc giaNew ZealandThuế suất8

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN8%
  • RCEP Úc8%
  • RCEP Trung Quốc12%
  • RCEP Nhật Bản8,3%
  • RCEP Hàn Quốc8%
  • RCEP New Zealand8%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 6001.22.00: Từ xơ nhân tạo – Vải tạo vòng lông (looped pile)