Mã HS: 5801.37
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5801
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5801.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5801.10.10CN | - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5801.21 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5801.21.10CN | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.22 | - - Nhung kẻ đã cắt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5801.22.10CN | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.23 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5801.23.10CN | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.23.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.26 | - - Các loại vải sơnin (chenille): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5801.26.10CN | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.26.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.27 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5801.27.10CN | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.27.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Từ xơ nhân tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5801.31 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5801.31.10CN | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.32 | - - Nhung kẻ đã cắt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5801.32.10CN | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.33 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5801.33.10CN | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.33.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.36 | - - Các loại vải sơnin (chenille): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5801.36.10CN | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.36.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.37 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5801.37.11CN | - - - - Sợi nổi vòng đã cắt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.37.12CN | - - - - Sợi nổi vòng không cắt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5801.37.91CN | - - - - Sợi nổi vòng đã cắt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.37.92CN | - - - - Sợi nổi vòng không cắt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Từ tơ tằm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5801.90.11CN | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5801.90.91CN | - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5801.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5801.37-0000 | Vải quấn lông bằng polypropylene; DẢI CHỐNG THỜI TIẾT; 6,7 × 5~4,7(㎜), 3P2L | 02/03/2022 | Phân loại mặt hàng 4-1264 | |
| 5801.37-0000 | Vải quấn sợi polypropylene; DẢI CHỐNG THỜI TIẾT; FNW10X15- 4P41(15/14MM) KHÔNG DỆT | 02/03/2022 | Phân loại mặt hàng 4-1265 | |
| 5801.37-2000 | Vải chồng lớp làm từ polypropylene, đã được cắt; dải chống thấm thời tiết có lớp phủ chồng; mã SM6.720-3P3L. | 26/11/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12712 | |
| 5801.37-1000 | Vải sợi dọc làm từ sợi nhân tạo, chưa cắt; XMA_FASTENER_M/TAPE; HÀN QUỐC | 06/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2-364 | |
| 5801.37-1000 | Vải sợi dọc, chưa cắt; MAGIC TAPE FEMALE (30*40, L) | 21/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7028 | |
| 5801.37-2000 | Vải sợi dọc, cắt; MAGIC TAPE MALE (30*40, H) | 20/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6992 | |
| 5801.37-2000 | Vải polyester quấn sợi, cắt; M-820mq; R.HÀN QUỐC | 01/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-5622 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.