Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5801.36.10

- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5801

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5801.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.10.10CN- - Đã tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.10.90CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Từ bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.21- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.21.10CN- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.22- - Nhung kẻ đã cắt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.22.10CN- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.23- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.23.10CN- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.23.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.26- - Các loại vải sơnin (chenille):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.26.10CN- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.26.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.27- - Vải có sợi dọc nổi vòng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.27.10CN- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.27.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Từ xơ nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.31- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.31.10CN- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.32- - Nhung kẻ đã cắt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.32.10CN- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.32.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.33- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.33.10CN- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.33.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.36- - Các loại vải sơnin (chenille):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.36.10CN- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.36.90CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.37- - Vải có sợi dọc nổi vòng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.37.11CN- - - - Sợi nổi vòng đã cắtThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.37.12CN- - - - Sợi nổi vòng không cắtThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.37.91CN- - - - Sợi nổi vòng đã cắtThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.37.92CN- - - - Sợi nổi vòng không cắtThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.90- Từ các vật liệu dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Từ tơ tằm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.90.11CN- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5801.90.91CN- - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5801.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5801.36.10Vải sơ nin, thành phần từ 100% polyester, đã được tráng phủ một mặt, trọng lượng 366.5 g/m2, dạng cuộn02/04/2024204/TB-KĐ3
5801.36.10Vải dệt thoi từ sợi (100% polyester fabric 113296#), không dún, không đạt độ bền cao, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, 270g/m2, khổ vải 1.45m, sản xuất vải mặt ghế sofa, mới 100%.18/12/2023775/TB-KĐ3
5801.36.10Vải dệt thoi từ sợi (100% polyester fabric 113296#), không dún, không đạt độ bền cao, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, 270g/m2, khổ vải 1.45m, sản xuất vải mặt ghế sofa, mới 100%18/12/2023775/TB-KĐ3
5801.36.10Vải dệt kim tạo vòng lông mã CC4-993, 100% polyester, trọng lượng 450g/m2, khổ 1.45M, đã ngâm tẩm tráng phủ lớp mặt chống bám bụi và thấm nước, dùng để bọc ghế nội thất, mới 100%23/02/202387/TB-KĐ3
5801.36.10Vải dệt nổi vòng (Chenille), ENDURANCE PEPPER, được dệt từ các sợi màu khác nhau, có tráng phủ, từ 100% Polyeste, khổ 140cm, trọng lượng: 213 gam/m2, dùng trong sản xuất nội thất, hàng mới 100% (mục 1).26/09/2022264/TB-KĐĐNB

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5801.36-0000Vải nhung lông làm từ sợi nhân tạo; VẢI; 25% len, 45% poly, 30% acrylic02/12/2021Phân loại mặt hàng 4-9466
5801.36-0000Vải nhung08/12/2003Phân tích 47260-1328
5801.36-0000Vải nhung08/12/2003Phân tích 47260-1329
5801.36-0000Vải nhung18/06/1998Phân tích 47260-10175
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất6.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5801.36.10: Đã tráng, phủ hoặc ép lớp – Các loại vải sơnin…