Mã HS: 5402.46
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5402
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5402.11.00CN | - - Từ các aramit | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5402.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5402.20.00CN | - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Sợi dún: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5402.31.00CN | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5402.32.00CN | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5402.33 | - - Từ các polyeste: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5402.33.10ADCN | - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 5402.33.90ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 5402.34.00CN | - - Từ polypropylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5402.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5402.44 | - - Từ nhựa đàn hồi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5402.44.10CN | - - - Từ các polyeste | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 5402.44.20CN | - - - Từ polypropylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 5402.44.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 5402.45.00CN | - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5402.46 | - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5402.46.10ADCN | - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 5402.46.90ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 5402.47 | - - Loại khác, từ các polyeste : | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5402.47.10ADCN | - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 5402.47.90ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 5402.48.00CN | - - Loại khác, từ polypropylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5402.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5402.51.00CN | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5402.52.00CN | - - Từ các polyeste | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 5402.53.00CN | - - Từ polypropylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5402.59.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5402.61.00CN | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5402.62.00CN | - - Từ các polyeste | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 5402.63.00CN | - - Từ polypropylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5402.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5402.46-9000 | Các sợi đơn khác của sợi polyester, định hướng một phần, không xoắn; POY 124/36 SD | 18/06/2021 | Phân loại mặt hàng 4-4937 | |
| 5402.46-9000 | Sợi đơn khác của sợi polyester, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng trên một mét; POY | 09/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4-784 | |
| 5402.46-9000 | Sợi polyester XANADU; #625 (Số lô); POY 65/18 PSC | 18/04/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1179 | |
| 5402.46-9000 | Sợi Polyester POY - XANADU ; #657 ; POY 120/36PSC | 18/04/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1180 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.